خَائِفٌ
khā'ifun
sợ hãi
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يَشْعُرُ بِالْخَوْفِ أَوْ يُظْهِرُهُ
Tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự sợ hãi; sợ hãi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنَا خَائِفٌ مِنَ الظَّلَامِ."
"Tôi sợ bóng tối."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-و-ف | Số nhiều: خَائِفُونَ (Sound Plural) / خُوَّف (Broken Plural) | Tính từ giống đực. Dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc sợ hãi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | خَائِفَةٌ |
khā'ifatun
|
| Plural (Jama') | خَائِفُونَ |
khā'ifūna
|
| Elative (Comparative) | أَخْوَفُ |
ʾakhwafu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
