(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَانَ
B2
فعل ماض (Động từ quá khứ) Đạo đức, Quan hệ cá nhân

خَانَ

khāna
không trung thực với
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لم يكن مخلصًا أو أمينًا لشخص ما

Tiếng Việt

Không thành thật hoặc trung thực với ai đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ خَانَ صَدِيقَهُ"

    "Anh ta đã không trung thực với bạn mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَدَرَ (Phản bội)

Addad

وَفَى بِ (Giữ lời hứa với)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-و-ن | Động từ, cần chia thì và ngôi khi sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)