خَصْمٌ
khaṣm
đối thủ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشَّخْصُ الَّذِي يُنَافِسُ آخَرَ
Tiếng Việt
Những người cạnh tranh hoặc phản đối lẫn nhau trong một cuộc thi, trò chơi, tranh luận, v.v.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ خَصْمٌ قَوِيٌّ فِي الْمُبَارَاةِ."
"Anh ấy là một đối thủ mạnh trong trận đấu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ص-م | Số nhiều: خُصُوم (Broken Plural) | Đối thủ, người cạnh tranh. Lưu ý sự khác biệt giữa 'خصم' (đối thủ) và 'حَسْم' (giảm giá).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | خَصْمٌ |
"هَٰذَا خَصْمٌ شَدِيدٌ" Đây là một đối thủ gay gắt. |
| Accusative (Mansub) | خَصْمًا |
"رَأَيْتُ خَصْمًا فِي الْمَحْكَمَةِ" Tôi đã thấy một đối thủ tại tòa án. |
| Genitive (Majrur) | خَصْمٍ |
"تَغَلَّبْتُ عَلَى الْخَصْمِ" Tôi đã đánh bại đối thủ. |
| Plural | خُصُومٌ |
(Broken Plural) "اَلْخُصُومُ كَثِيرُونَ فِي هَٰذِهِ الْقَضِيَّةِ" Các đối thủ rất nhiều trong vụ án này. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
