(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَطِّيّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّرَةٌ (Adjective - Masculine) خ - - ط - - ط Toán học, Vật lý, Kinh tế, Thống kê, Khoa học máy tính

خَطِّيّ

khaṭṭīy
tuyến tính
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَتَعَلَّقُ بِالخَطِّ الْمُسْتَقِيمِ أَوْ يَتَمَدَّدُ فِيهِ.

Tiếng Việt

Sắp xếp hoặc mở rộng theo một đường thẳng hoặc gần như thẳng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "العَلَاقَةُ بَيْنَ الْمُتَغَيِّرَاتِ خَطِّيَّةٌ."

    "Mối quan hệ giữa các biến số là tuyến tính."

  • "نَمَا سُكَّانُ الْمَدِينَةِ بِمُعَدَّلٍ خَطِّيٍّ."

    "Dân số thành phố tăng trưởng với tốc độ tuyến tính."

Đồng/Trái nghĩa

Addad

لَا خَطِّيّ (không tuyến tính) غَيْرُ خَطِّيّ (phi tuyến tính)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ط-ط (kh-ṭ-ṭ). | Dạng giống cái: خَطِّيَّةٌ (khaṭṭīyah). | Dạng số nhiều (cho đối tượng có lý trí, Sound Masculine Plural): خَطِّيُّونَ (khaṭṭīyūna). | Dạng số nhiều (giống cái, Sound Feminine Plural): خَطِّيَّاتٌ (khaṭṭīyāt). | Lưu ý: Khi mô tả danh từ số nhiều không có lý trí (غير عاقل), thường dùng dạng giống cái số ít: مَفَاهِيمُ خَطِّيَّةٌ (các khái niệm tuyến tính).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) خَطِّيَّةٌ
khaṭṭiyyah
Plural (Jama') خَطِّيُّونَ
khaṭṭiyyūna
Elative (Comparative) أَخَطُّ
akhaṭṭu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلشَّكْلُ الْهَنْدَسِيُّ الْخَطِّيُّ مُهِمٌّ فِي الرِّيَاضِيَّاتِ."
    Hình học tuyến tính rất quan trọng trong toán học.
    اَلْخَطِّيُّ là صِفَة (tính từ) của اَلشَّكْلُ (danh từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ) vì اَلشَّكْلُ là مبتدأ (chủ ngữ).
  • "رَسَمَ الْفَنَّانُ خُطُوطًا خَطِّيَّةً مُتَوَازِيَةً."
    Người nghệ sĩ đã vẽ những đường thẳng song song.
    خَطِّيَّةً là صِفَة (tính từ) của خُطُوطًا (danh từ) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ) vì خُطُوطًا là مفعول به (tân ngữ).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى مِسْطَرَةٍ ذَاتِ حَافَّةٍ خَطِّيَّةٍ لِرَسْمِ الْخُطُوطِ الْمُسْتَقِيمَةِ."
    Chúng ta cần một cái thước có cạnh thẳng để vẽ các đường thẳng.
    خَطِّيَّةٍ là صِفَة (tính từ) của حَافَّةٍ (danh từ) ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ) vì حَافَّةٍ là مضاف إليه (sở hữu cách) cho ذَاتِ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)