خَطِّيّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يَتَعَلَّقُ بِالخَطِّ الْمُسْتَقِيمِ أَوْ يَتَمَدَّدُ فِيهِ.
Tiếng Việt
Sắp xếp hoặc mở rộng theo một đường thẳng hoặc gần như thẳng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"العَلَاقَةُ بَيْنَ الْمُتَغَيِّرَاتِ خَطِّيَّةٌ."
"Mối quan hệ giữa các biến số là tuyến tính."
-
"نَمَا سُكَّانُ الْمَدِينَةِ بِمُعَدَّلٍ خَطِّيٍّ."
"Dân số thành phố tăng trưởng với tốc độ tuyến tính."
Đồng/Trái nghĩa
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ط-ط (kh-ṭ-ṭ). | Dạng giống cái: خَطِّيَّةٌ (khaṭṭīyah). | Dạng số nhiều (cho đối tượng có lý trí, Sound Masculine Plural): خَطِّيُّونَ (khaṭṭīyūna). | Dạng số nhiều (giống cái, Sound Feminine Plural): خَطِّيَّاتٌ (khaṭṭīyāt). | Lưu ý: Khi mô tả danh từ số nhiều không có lý trí (غير عاقل), thường dùng dạng giống cái số ít: مَفَاهِيمُ خَطِّيَّةٌ (các khái niệm tuyến tính).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | خَطِّيَّةٌ |
khaṭṭiyyah
|
| Plural (Jama') | خَطِّيُّونَ |
khaṭṭiyyūna
|
| Elative (Comparative) | أَخَطُّ |
akhaṭṭu
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"اَلشَّكْلُ الْهَنْدَسِيُّ الْخَطِّيُّ مُهِمٌّ فِي الرِّيَاضِيَّاتِ."Hình học tuyến tính rất quan trọng trong toán học.اَلْخَطِّيُّ là صِفَة (tính từ) của اَلشَّكْلُ (danh từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ) vì اَلشَّكْلُ là مبتدأ (chủ ngữ).
-
"رَسَمَ الْفَنَّانُ خُطُوطًا خَطِّيَّةً مُتَوَازِيَةً."Người nghệ sĩ đã vẽ những đường thẳng song song.خَطِّيَّةً là صِفَة (tính từ) của خُطُوطًا (danh từ) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ) vì خُطُوطًا là مفعول به (tân ngữ).
-
"نَحْتَاجُ إِلَى مِسْطَرَةٍ ذَاتِ حَافَّةٍ خَطِّيَّةٍ لِرَسْمِ الْخُطُوطِ الْمُسْتَقِيمَةِ."Chúng ta cần một cái thước có cạnh thẳng để vẽ các đường thẳng.خَطِّيَّةٍ là صِفَة (tính từ) của حَافَّةٍ (danh từ) ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ) vì حَافَّةٍ là مضاف إليه (sở hữu cách) cho ذَاتِ.
