(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَفِيٌّ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) خ - - ف - - ي Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

خَفِيٌّ

khafiyy
âm thầm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَحْدُثُ أَوْ يُفْعَلُ بِطَرِيقَةٍ سِرِّيَّةٍ وَهَادِئَةٍ

Tiếng Việt

Âm thầm, xảo quyệt, ngấm ngầm gây hại một cách chậm rãi nhưng chắc chắn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ تَأْثِيرٌ خَفِيٌّ عَلَى الْقَرَارَاتِ."

    "Anh ta có một ảnh hưởng âm thầm đối với các quyết định."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سِرِّيّ (Bí mật) مُتَسَلِّل (Lén lút)

Addad

عَلَنِيّ (Công khai) ظَاهِر (Rõ ràng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ف-ي | Số nhiều: أَخْفِيَاء (Broken Plural) | Thường dùng để mô tả những hành động hoặc ảnh hưởng diễn ra một cách kín đáo và khó nhận biết, mang tính tiêu cực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) خَفِيَّة
ḫafiyyah
Plural (Jama') أَخْفِيَاء
ʾaḫfiyāʾ
Elative (Comparative) أَخْفَى
ʾaḫfā

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْاِجْرَاءُ ٱلْأَمْنِيُّ كَانَ خَفِيًّا لِلْغَايَةِ."
    Thủ tục an ninh cực kỳ kín đáo.
    خَفِيًّا là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْاِجْرَاءُ ٱلْأَمْنِيُّ, ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب) vì là خبر của كان.
  • "تَمَّ ٱلتَّخْطِيطُ لِعَمَلِيَّةٍ خَفِيَّةٍ لِمُدَّةِ شَهْرٍ كَامِلٍ."
    Một hoạt động bí mật đã được lên kế hoạch trong cả tháng.
    خَفِيَّةٍ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho عَمَلِيَّةٍ, ở trạng thái Jarr (مَجْرُور) vì عَمَلِيَّةٍ là danh từ theo sau giới từ (حَرْفُ جَرّ).
  • "هُوَ يَعْمَلُ فِي مُنَظَّمَةٍ خَفِيَّةٍ."
    Anh ấy làm việc trong một tổ chức bí mật.
    خَفِيَّةٍ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho مُنَظَّمَةٍ, ở trạng thái Jarr (مَجْرُور) vì مُنَظَّمَةٍ là danh từ theo sau giới từ (حَرْفُ جَرّ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)