(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَيْبَةُ أَمَلٍ
B2
اِسْم (Feminine) Kinh doanh, Quản lý, Đánh giá hiệu suất

خَيْبَةُ أَمَلٍ

khaybatu ʾamalin
không đáp ứng được kỳ vọng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو ظرف لا يفي بمعيار أو وعد أو توقع

Tiếng Việt

Tình trạng hoặc điều kiện không đáp ứng được một tiêu chuẩn, lời hứa hoặc kỳ vọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ الفَريقُ خَيْبَةَ أَمَلٍ كَبيرةً لِمُشَجِّعيهِ."

    "Đội bóng là một nỗi thất vọng lớn đối với người hâm mộ của họ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِحْبَاط (Sự thất vọng)

Addad

تَحْقِيقُ الْآمَال (Sự thành công của những kỳ vọng)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: خَيْبَاتُ أَمَلٍ (Sound Plural). Khái niệm này thường diễn tả sự thất vọng khi một kỳ vọng nào đó không thành hiện thực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)