(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خُشُونَة
B1
اسم (Masculine) خ - - ش - - ن masculine Vật lý, Khoa học vật liệu, Mô tả tính chất

خُشُونَة

khushūnah
độ nhám
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم نعومة السطح

Tiếng Việt

Độ nhám; tính chất xù xì, không bằng phẳng; trạng thái gồ ghề.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُعَدُّ مَلْمَسُ هَذَا الْحَجَرِ ذَا خُشُونَةٍ."

    "Sờ vào hòn đá này thấy thô ráp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَخَشُّب (Sự thô ráp, cứng cáp) جَفَاف (Sự khô khan, thô ráp)

Addad

نُعُومَة (Sự mịn màng) لِين (Sự mềm mại)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ش-ن | Số nhiều: خُشُونَات (Sound Plural) | Độ nhám, tính chất xù xì, không bằng phẳng; trạng thái gồ ghề.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) خُشُونَـتَانِ
khushūnatanī
Plural (Jama') خُشُونات
khushūnāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "لِلْخَشُونَةِ دَوْرٌ فِي تَآكُلِ الْمَوَادِّ."
    Độ nhám đóng vai trò trong sự ăn mòn vật liệu.
    الْخَشُونَةِ: مجرور بحرف الجر (لِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr bởi حرف الجر)
  • "تُسَبِّبُ الْخُشُونَةُ إِزْعَاجًا عِنْدَ الْمَسِّ."
    Độ nhám gây khó chịu khi chạm vào.
    الْخُشُونَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' với vai trò là فاعل)
  • "يَجِبُ تَجْنُبُ الْخُشُونَةَ فِي صِنَاعَةِ الزُّجَاجِ."
    Cần tránh độ nhám trong sản xuất thủy tinh.
    الْخُشُونَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb với vai trò là مفعول به)
Số nhiều có quy tắc
  • "لِلْخَشُونَةِ أَثَرٌ عَلَى جَوْدَةِ الْمُنْتَجِ."
    Độ nhám có ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
    اَلْخَشُونَةِ là một اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó theo sau giới từ لِـ .
  • "تُسَبِّبُ الْخُشُونَةُ تَآكُلَ الْمَادَّةِ."
    Độ nhám gây ra sự ăn mòn vật liệu.
    اَلْخُشُونَةُ là một فاعل مرفوع (chủ ngữ ở cách Raf') vì nó thực hiện hành động تُسَبِّبُ.
  • "قَلَّلْنَا مِنْ خُشُونَةِ السَّطْحِ."
    Chúng tôi đã giảm độ nhám của bề mặt.
    خُشُونَةِ là một اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó là مضاف إليه (đứng sau مضاف – từ bị sở hữu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)