(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ذَائِعُ الصِّيْتِ
C1
Tính từ, Masculine ش - - ي - - ع General

ذَائِعُ الصِّيْتِ

dhā'iʿu ṣ-ṣīt
thành công
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شائع ومشهور وناجح جداً

Tiếng Việt

Rất phổ biến hoặc thành công.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَصْبَحَ هَذَا الْفَنَّانُ ذَائِعَ الصِّيْتِ فِي جَمِيْعِ أَنْحَاءِ الْعَالَمِ."

    "Nghệ sĩ này đã trở nên rất nổi tiếng trên toàn thế giới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَشْهُور (Nổi tiếng) شَائِع (Phổ biến)

Addad

غَيْرُ مَعْرُوف (Không được biết đến) خَامِل (Ít người biết đến)

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Thường dùng để mô tả một người, một sản phẩm, hoặc một sự kiện rất nổi tiếng và thành công.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) ذَائِعَةُ الصِّيْتِ
"هِيَ ذَائِعَةُ الصِّيْتِ فِي الْمُجْتَمَعِ."
Cô ấy nổi tiếng trong xã hội.
Plural (Jama') ذَائِعُو الصِّيْتِ
"هُمْ ذَائِعُو الصِّيْتِ فِي مَجَالِهِمْ."
Họ nổi tiếng trong lĩnh vực của họ.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشْيَعُ
"هَذَا الْكِتَابُ أَشْيَعُ مِنْ غَيْرِهِ."
Cuốn sách này nổi tiếng hơn những cuốn khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)