(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَأْفَة
B1
اسم مؤنث (Noun, Feminine) ر - - أ - - ف feminine General

رَأْفَة

ra'fah
lòng nhân từ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لين الجانب والشفقة

Tiếng Việt

Tính chất tử tế, hiền lành và vô hại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَامَلَهُ بِرَأْفَةٍ شَدِيدَةٍ."

    "Anh ấy đã đối xử với anh ta với lòng trắc ẩn sâu sắc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَنَان (Sự dịu dàng) عَطْف (Sự thương xót)

Addad

قَسْوَة (Sự tàn nhẫn) عُنْف (Bạo lực)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-أ-ف | ليس له جمع شائع. (Không có dạng số nhiều phổ biến). Lưu ý rằng từ này thường liên quan đến lòng trắc ẩn sâu sắc và sự dịu dàng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) رَأْفَةٌ
"الرَّأْفَةُ صِفَةٌ حَمِيدَةٌ."
Lòng trắc ẩn là một phẩm chất đáng quý.
Accusative (Mansub - Đối cách) رَأْفَةً
"أَظْهَرَ الْقَاضِي رَأْفَةً بِالْمُتَّهَمِ."
Thẩm phán đã thể hiện lòng trắc ẩn đối với bị cáo.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) رَأْفَةٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ لَحْظَةِ رَأْفَةٍ."
Anh ấy đã nói về một khoảnh khắc của lòng trắc ẩn.
Plural (Jama' - Số nhiều) رَأْفَاتٌ
Sound Feminine Plural
"ظَهَرَتْ رَأْفَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي قَرَارِ الْمَحْكَمَةِ."
Nhiều sự khoan dung đã được thể hiện trong phán quyết của tòa án.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَظْهَرَ ٱلرَّجُلُ رَأْفَةً بِٱلْيَتِيمِ."
    Người đàn ông đã thể hiện lòng thương xót đối với đứa trẻ mồ côi.
    رَأْفَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Mansub, dấu Nasb là fatha vì nó là mفعول به (đối tượng)).
  • "فِي قَلْبِ ٱلْأُمِّ رَأْفَةٌ عَظِيمَةٌ."
    Trong trái tim người mẹ có một lòng trắc ẩn lớn.
    رَأْفَةٌ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ مؤخر. (Marfu', dấu Raf' là damma vì nó là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ bị trì hoãn)).
  • "يَتَعَامَلُ ٱلْمُعَلِّمُ مَعَ ٱلتَّلَامِيذِ بِرَأْفَةٍ."
    Giáo viên đối xử với học sinh bằng sự nhân ái.
    بِرَأْفَةٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور. (Majrur, dấu Jarr là kasra vì nó là اسم مجرور (danh từ theo sau giới từ)).
Số đôi (Dual)
  • "أَظْهَرَتِ الأُمُّ رَأْفَةً بِابْنِهَا المَرِيضِ."
    Người mẹ đã thể hiện sự dịu dàng đối với đứa con trai bệnh của mình.
    رَأْفَةً là مفعول به (đối tượng trực tiếp) trong câu, ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "تَعَامَلَ القَاضِي بِرَأْفَةٍ مَعَ المُتَّهَمِ."
    Vị thẩm phán đã đối xử dịu dàng với bị cáo.
    بِرَأْفَةٍ là جار ومجرور (giới từ và danh từ đi kèm), رَأْفَةٍ ở trạng thái جر (Jarr) vì nó đi sau حرف جر (giới từ).
  • "إِنَّ رَأْفَةَ اللهِ وَاسِعَةٌ."
    Lòng nhân từ của Allah thật bao la.
    رَأْفَةَ là اسم إن (tên của 'inna'), ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "جَاءَ الوَلَدَانِ."
    Hai đứa trẻ đã đến.
    الوَلَدَانِ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng số đôi (المثنى), ở trạng thái رفع (Raf') và được đánh dấu bằng 'alif' (ـَانِ).
  • "رَأَيْتُ المُعَلِّمَيْنِ فِي المَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên trong thư viện.
    المُعَلِّمَيْنِ là مفعول به (đối tượng trực tiếp) ở dạng số đôi (المثنى), ở trạng thái نصب (Nasb) và được đánh dấu bằng 'yaa' (ـَيْنِ).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الصَّدِيقَيْنِ."
    Tôi đã chào hai người bạn.
    الصَّدِيقَيْنِ là اسم مجرور (danh từ bị kéo - đi sau giới từ) ở dạng số đôi (المثنى), ở trạng thái جر (Jarr) và được đánh dấu bằng 'yaa' (ـَيْنِ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَظْهَرَ ٱلرَّجُلُ رَأْفَةً بِٱلْيَتِيمِ."
    Người đàn ông đã thể hiện lòng trắc ẩn đối với đứa trẻ mồ côi.
    رَأْفَةً là مفعول به (đối tượng) trong câu, mang I'rab Nasb (منصوب).
  • "تَعَامَلَ ٱلْقَاضِي بِرَأْفَةٍ فِي قَضِيَّةِ ٱلطِّفْلِ."
    Vị thẩm phán đã xử lý vụ án của đứa trẻ với lòng trắc ẩn.
    بِرَأْفَةٍ là جار ومجرور (giới từ và danh từ đi kèm), trong đó رَأْفَةٍ mang I'rab Jarr (مجرور).
  • "إِنَّ رَأْفَةَ ٱلْأُمِّ لَا تُضَاهِيهَا رَأْفَةٌ."
    Lòng trắc ẩn của người mẹ không gì sánh bằng.
    رَأْفَةَ là اسم إنّ (tên của Inna), mang I'rab Nasb (منصوب) vì إنّ (inna) làm cho tên của nó منصوب.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَظْهِرْ رَأْفَةً بِالْحَيَوَانَاتِ."
    Hãy thể hiện lòng trắc ẩn với động vật.
    رَأْفَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, object of the verb)
  • "فِي قَلْبِهِ رَأْفَةٌ كَبِيرَةٌ."
    Trong trái tim anh ấy có một lòng trắc ẩn lớn.
    رَأْفَةٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', subject, delayed)
  • "تَعَامَلَ مَعَ الْيَتِيمِ بِرَأْفَةٍ وَلُطْفٍ."
    Anh ấy đối xử với trẻ mồ côi bằng lòng trắc ẩn và tử tế.
    بِرَأْفَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, Prepositional Phrase)
(Vị trí vocab_tab4_inline)