(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَافِضٌ
B1
اسم الفاعل (مذكر) ر - - ف - - ض masculine General

رَافِضٌ

rāfiḍun
đang từ chối
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يرفض قبول أو الموافقة على شيء ما.

Tiếng Việt

Từ chối chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ رَافِضٌ لِلْعَرْضِ."

    "Anh ấy đang từ chối lời đề nghị."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُنْكِرٌ (Người phủ nhận) مُعَارِضٌ (Người phản đối)

Addad

مُوَافِقٌ (Người đồng ý) قَابِلٌ (Người chấp nhận)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-ف-ض | جمع: رَافِضُونَ (جمع مذكر سالم) / رَوَافِض (جمع تكسير) - Root: r-f-ḍ | Plural: rāfiḍūna (Sound Masculine Plural) / rawāfiḍ (Broken Plural) - Cần chú ý sự khác biệt giữa giống đực số nhiều правильный (Sound Masculine Plural) và số nhiều сломанный (Broken Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) رَافِضٌ
"هَذَا رَافِضٌ لِلظُّلْمِ."
Đây là một người từ chối sự bất công.
Accusative (Mansub - Đối cách) رَافِضًا
"رَأَيْتُ رَافِضًا لِلظُّلْمِ."
Tôi đã thấy một người từ chối sự bất công.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) رَافِضٍ
"سَلَّمْتُ عَلَى رَافِضٍ لِلظُّلْمِ."
Tôi đã chào một người từ chối sự bất công.
Plural (Jama' - Số nhiều) رَافِضُونَ / رَافِضِينَ
Sound Masculine Plural (Jama' Mudhakkar Salim - جَمْع مُذَكَّر سَالِم)
"الرَّافِضُونَ لِلظُّلْمِ كَثِيرُونَ."
Những người từ chối sự bất công thì rất nhiều.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أَنَا رَافِضٌ لِهَذَا الاِقْتِرَاحِ."
    Tôi phản đối đề xuất này.
    رَافِضٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') 'أنا', vì vậy nó ở trạng thái مرفوع (marfu').
  • "لَيْسَ الوَلَدُ رَافِضًا الطَّعَامَ."
    Đứa trẻ không từ chối thức ăn.
    رَافِضًا là خبر (khabar) của فعل ناقص (fi'l naqis) 'ليس', vì vậy nó ở trạng thái منصوب (mansub).
  • "مَرَرْتُ بِرَجُلٍ رَافِضٍ لِلظُّلْمِ."
    Tôi đi ngang qua một người đàn ông phản đối sự bất công.
    رَافِضٍ là صفة (sifah, tính từ) cho 'رجل', và nó ở trạng thái مجرور (majroor) vì nó theo sau danh từ مجرور.
  • "جَاءَ الرَّجُلاَنِ."
    Hai người đàn ông đã đến.
    الرَّجُلاَنِ là فاعل (fa'il, chủ ngữ) ở dạng المثنى (số đôi) và ở trạng thái مرفوع (marfu') với dấu 'الألف' (alif).
  • "رَأَيْتُ الرَّجُلَيْنِ."
    Tôi đã nhìn thấy hai người đàn ông.
    الرَّجُلَيْنِ là مفعول به (maf'ul bihi, tân ngữ) ở dạng المثنى (số đôi) và ở trạng thái منصوب (mansub) với dấu 'الياء' (yaa).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الرَّجُلَيْنِ."
    Tôi đã chào hai người đàn ông.
    الرَّجُلَيْنِ là اسم مجرور (ism majroor, danh từ bị chi phối bởi giới từ) ở dạng المثنى (số đôi) và ở trạng thái مجرور (majroor) với dấu 'الياء' (yaa).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْمُوَظَّفُ رَافِضٌ اِسْتِلاَمَ الرَّشْوَةِ."
    Người nhân viên từ chối nhận hối lộ.
    رَافِضٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْمُوَظَّفُ, trạng thái مرفوع (Raf').
  • "لَنْ يَكُونَ الطَّالِبُ رَافِضًا لِلْعِلْمِ بَعْدَ الْيَوْمِ."
    Học sinh sẽ không còn từ chối kiến thức sau ngày hôm nay.
    رَافِضًا là خبر (vị ngữ) của động từ khiếm khuyết يَكُونُ, trạng thái منصوب (Nasb).
  • "كُلُّ مُجْتَمَعٍ يَحْتَرِمُ الْمَرْأَةَ غَيْرَ رَافِضٍ لِحُقُوقِهَا."
    Mọi xã hội tôn trọng phụ nữ đều không từ chối các quyền của họ.
    رَافِضٍ là صفة (tính từ) cho مُجْتَمَعٍ (xã hội), trạng thái مجرور (Jarr).
Số nhiều có quy tắc
  • "أَنَا رَافِضٌ لِلْكَذِبِ."
    Tôi là người phản đối sự dối trá.
    رَافِضٌ: خبر (Khabar) مرفوع (Marfu')، dấu hiệu رفع (Raf') là الضمة الظاهرة (Damma الظاهرة).
  • "لَنْ أَكُونَ رَافِضًا لِلْحَقِيقَةِ."
    Tôi sẽ không bao giờ là người từ chối sự thật.
    رَافِضًا: خبر كان منصوب (Mansub)، dấu hiệu نصب (Nasb) là الفتحة الظاهرة (Fatha الظاهرة).
  • "مَرَرْتُ بِشَخْصٍ رَافِضٍ لِلظُّلْمِ."
    Tôi đã đi ngang qua một người phản đối sự bất công.
    رَافِضٍ: نعت (Na't) مجرور (Majrur)، dấu hiệu جر (Jarr) là الكسرة الظاهرة (Kasra الظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)