(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَاقٍ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ر - - ق - - و Bất động sản, Kinh tế, Xã hội

رَاقٍ

rāqin
khu phố cao cấp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يتميز بالفخامة والرفاهية ويهدف إلى جذب المستهلكين الأثرياء.

Tiếng Việt

Tương đối đắt đỏ và được thiết kế để thu hút những người tiêu dùng giàu có.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَسْكُنُ فِي حَيٍّ رَاقٍ."

    "Anh ấy sống trong một khu phố cao cấp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَاخِر (Sang trọng) مُتَرَف (Xa hoa)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ر-ق-ي | الصفة المؤنثة: رَاقِيَة (rāqiyah). Lưu ý rằng tính từ trong tiếng Ả Rập phải phù hợp về giống với danh từ mà nó bổ nghĩa. 'Raqin' là dạng giống đực, 'Raqiyah' là dạng giống cái. Ví dụ: 'حيّ راقٍ' (khu phố cao cấp - giống đực), 'منطقة راقية' (khu vực cao cấp - giống cái).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) رَاقِيَة
"هِيَ شَاعِرَةٌ رَاقِيَة."
Cô ấy là một nhà thơ tinh tế.
Plural (Jama') رَاقُونَ
"هُم مُفَكِّرُونَ رَاقُونَ."
Họ là những nhà tư tưởng cấp tiến.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَرْقَى
"هُوَ الْأُسْتَاذُ الْأَرْقَى فِي الْجَامِعَة."
Ông ấy là giáo sư xuất sắc nhất trong trường đại học.
(Vị trí vocab_tab4_inline)