(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَغْبَةٌ
B1
اِسْم (Feminine) ر - - غ - - ب feminine Tâm lý học, Xã hội học, Ngôn ngữ học

رَغْبَةٌ

raġbah
mong muốn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شعور قوي بأنك تريد شيئًا أو ترغب في حدوث شيء

Tiếng Việt

Một cảm giác mạnh mẽ muốn có được điều gì đó hoặc mong muốn điều gì đó xảy ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيَّ رَغْبَةٌ شَدِيدَةٌ فِي السَّفَرِ."

    "Tôi có một mong muốn mãnh liệt được đi du lịch."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أُمْنِيَة (Ước muốn)

Addad

نُفُور (Sự ghét bỏ)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ر-غ-ب | الجمع: رَغَبَات (Sound Plural) | Danh từ giống cái. Số nhiều 'رَغَبَات' (raghbat) là số nhiều đúng (Sound Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) رَغْبَةٌ
"لَدَيَّ رَغْبَةٌ فِي تَعَلُّمِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
Tôi có mong muốn học tiếng Ả Rập.
Accusative (Mansub - Đối cách) رَغْبَةً
"أَظْهَرْتُ رَغْبَةً شَدِيدَةً فِي السَّفَرِ."
Tôi đã thể hiện một mong muốn mạnh mẽ được đi du lịch.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) رَغْبَةٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ رَغْبَةٍ دَفِينَةٍ فِي قَلْبِهِ."
Anh ấy đã nói về một mong muốn sâu kín trong trái tim mình.
Plural (Jama' - Số nhiều) رَغَبَاتٌ
Sound Feminine Plural
"لَدَيَّ رَغَبَاتٌ كَثِيرَةٌ أَوَدُّ تَحْقِيقَهَا."
Tôi có nhiều mong muốn mà tôi muốn thực hiện.
(Vị trí vocab_tab4_inline)