(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَمَزَ إِلَى
B2
فعل لازم ر - - م - - ز Ngôn ngữ học, Nghệ thuật, Xã hội học

رَمَزَ إِلَى

ramaza ʾilā
tượng trưng cho
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أشار إلى شيء أو مثّله

Tiếng Việt

Tượng trưng cho; đại diện cho.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يرمز الحمامة إلى السلام"

    "Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دَلَّ عَلَى (Chỉ ra, biểu thị)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-م-ز | Diễn tả hành động tượng trưng, đại diện cho điều gì đó. Động từ này thường đi với giới từ 'إِلَى'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) رَمَزَ ramaza
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَرْمُزُ yarmuzu
Masdar (Verbal Noun) رَمْز ramz

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "رَمَزَ العَلَمُ إِلَى الوَطَنِ."
    Lá cờ tượng trưng cho quốc gia.
    فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực)
  • "سَوْفَ تَرْمُزُ هَذِهِ الجَائِزَةُ إِلَى التَّفَوُّقِ."
    Giải thưởng này sẽ tượng trưng cho sự xuất sắc.
    تَرْمُزُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại/tương lai, cách Raf')
  • "رَمَزَتِ الْحَمَامَةُ إِلَى السَّلَامِ."
    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
    رَمَزَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái)
Câu mệnh lệnh
  • "رَمَزَتْ إِلَى ٱلسَّلَامِ."
    Nó tượng trưng cho hòa bình.
    رَمَزَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. إِلَى ٱلسَّلَامِ: جار ومجرور. (جار ومجرور)
  • "يَرْمُزُ ٱلْعَلَمُ إِلَى ٱلْوَطَنِ."
    Lá cờ tượng trưng cho đất nước.
    يَرْمُزُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْعَلَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. إِلَى ٱلْوَطَنِ: جار ومجرور. (جار ومجرور)
  • "رَمَزَ ٱلنَّسْرُ إِلَى ٱلْقُوَّةِ فِي ٱلْعَصْرِ ٱلرُّومَانِيِّ."
    Chim ưng tượng trưng cho sức mạnh trong thời kỳ La Mã.
    رَمَزَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. ٱلنَّسْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. إِلَى ٱلْقُوَّةِ: جار ومجرور. (جار ومجرور)
  • "ٱُكْتُبْ دَرْسَكَ يَا وَلَدُ."
    Này con trai, hãy viết bài học của con.
    ٱُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون. (فعل أمر)
  • "إِذْهَبْ إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ مُبَكِّراً."
    Hãy đi học sớm.
    إِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون. (فعل أمر)
  • "إِقْرَأْ ٱلْكِتَابَ بِتَمَعُّنٍ."
    Hãy đọc cuốn sách một cách cẩn thận.
    إِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون. (فعل أمر)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "رَمَزَ ٱلْعَلَمُ إِلَى ٱلْوَطَنِ."
    Lá cờ tượng trưng cho tổ quốc.
    الفعل 'رَمَزَ' هو فعل ماض مبني على الفتح. 'ٱلْعَلَمُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. 'إِلَى ٱلْوَطَنِ' جار ومجرور.
  • "رَمَزَتِ ٱلْحَمَامَةُ إِلَى ٱلسَّلَامِ."
    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
    الفعل 'رَمَزَتْ' هو فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. 'ٱلْحَمَامَةُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. 'إِلَى ٱلسَّلَامِ' جار ومجرور.
  • "رَمَزَ ٱلنَّسْرُ فِي ٱلشِّعَارِ إِلَى ٱلْقُوَّةِ."
    Chim đại bàng trong biểu tượng tượng trưng cho sức mạnh.
    الفعل 'رَمَزَ' هو فعل ماض مبني على الفتح. 'ٱلنَّسْرُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. 'فِي ٱلشِّعَارِ' جار ومجرور. 'إِلَى ٱلْقُوَّةِ' جار ومجرور.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "رَمَزَتِ ٱلْحَمَامَةُ إِلَى ٱلسَّلَامِ."
    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
    "رَمَزَتْ": فعل ماض مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. لا محل لها من الإعراب.
  • "يَرْمُزُ ٱلْعَلَمُ إِلَى ٱلْوَطَنِ."
    Lá cờ tượng trưng cho tổ quốc.
    "يَرْمُزُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ رَمَزَ ٱلرَّجُلُ بِعَمَلِهِ إِلَى ٱلْإِخْلَاصِ."
    Người đàn ông đã tượng trưng cho sự chân thành bằng hành động của mình.
    "رَمَزَ": فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. لا محل لها من الإعراب.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "رَمَزَ ٱلْحَمَامُ إِلَى ٱلسَّلَامِ."
    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
    رَمَزَ: فعل ماض مبني على الفتح. الحمَامُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. إِلَى: حرف جر. ٱلسَّلَامِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "يَسْعَى ٱلْمُؤْمِنُ إِلَى ٱلْخَيْرِ."
    Người верующий стремится к добру.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (فعل معتل الآخر). المؤمن: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. إِلَى: حرف جر. الخير: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "لَمْ يَدْعُ ٱلْقَاضِي إِلَّا بِٱلْعَدْلِ."
    Thẩm phán đã không kêu gọi gì ngoài công lý.
    لَمْ: حرف نفي وجزم. يَدْعُ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة (فعل معتل الآخر). القاضي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل. إِلَّا: أداة استثناء. بالعدل: جار ومجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)