(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رُشْد
B2
اسم (Masculine) ر - - ش - - د masculine Tâm lý học, Sức khỏe tinh thần

رُشْد

rushd
sự tỉnh táo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة العقل السليم وسلامة التفكير

Tiếng Việt

trạng thái có một tâm trí khỏe mạnh bình thường; tình trạng sức khỏe tinh thần tốt; sự tỉnh táo, minh mẫn

Ví dụ (Amthilah)

  • "بلغَ سِنَّ الرُّشْدِ."

    "Anh ấy đã đến tuổi trưởng thành."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَعْي (Sự nhận thức)

Addad

طَيْش (Sự thiếu thận trọng, bốc đồng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-ش-د | لا يوجد جمع شائع. Thường được dùng để chỉ sự khôn ngoan, trưởng thành trong suy nghĩ và hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) رُشْدَانِ
rushdāni
Plural (Jama') أَرْشَاد
ʾarshād
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَهْدِي اللهُ مَنِ اتَّبَعَ رُشْدَهُ."
    Allah dẫn dắt người nào đi theo con đường đúng đắn của Ngài.
    رُشْدَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Rushdahu: Maful bihi (tân ngữ), cách Nasb (accusative), dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
  • "الْوُصُولُ إِلَى الرُّشْدِ غَايَةٌ تَسْتَحِقُّ الْجُهْدَ."
    Đạt được sự khôn ngoan là một mục tiêu xứng đáng với nỗ lực.
    الرُّشْدِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Ar-rushdi: Mudaaf ilayhi (sở hữu cách), cách Jarr (genitive), dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên).
  • "فِي الْقُرْآنِ الْكَرِيمِ دَعْوَةٌ إِلَى الرُّشْدِ وَالْهِدَايَةِ."
    Trong Kinh Qur'an, có một lời kêu gọi đến sự khôn ngoan và hướng dẫn.
    الرُّشْدِ: اسم مجرور بحرف الجر (إِلَى) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Ar-rushdi: Danh từ bị chi phối bởi giới từ (ila), cách Jarr (genitive), dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên).
Số đôi (Dual)
  • "يَهْدِي اللَّهُ مَنِ اتَّبَعَ رِضْوَانَهُ سُبُلَ السَّلَامِ وَيُخْرِجُهُمْ مِنَ الظُّلُمَاتِ إِلَى النُّورِ بِإِذْنِهِ وَيَهْدِيهِمْ إِلَىٰ صِرَاطٍ مُسْتَقِيمٍ فِيهِ رُشْدٌ."
    Allah hướng dẫn người nào tuân theo sự hài lòng của Ngài đến những con đường bình an, đưa họ ra khỏi bóng tối đến ánh sáng bằng sự cho phép của Ngài, và hướng dẫn họ đến con đường thẳng mà trong đó có sự đúng đắn.
    رُشْدٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ lùi sau) trong câu danh định, ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ.
  • "قَالَ لَهُمْ مُوسَىٰ لَا تَقْتُلُوا هَارُونَ فَإِنَّ فِيهِ رُشْدًا."
    Musa nói với họ: 'Đừng giết Harun, vì trong ông ấy có sự đúng đắn.'
    رُشْدًا là اسم إنّ (tên của 'inna') ở trạng thái منصوب (Nasb).
  • "الْحَمْدُ لِلَّهِ الَّذِي أَنْزَلَ عَلَىٰ عَبْدِهِ الْكِتَابَ وَلَمْ يَجْعَلْ لَهُ عِوَجًا ۜ * قَيِّمًا لِيُنْذِرَ بَأْسًا شَدِيدًا مِنْ لَدُنْهُ وَيُبَشِّرَ الْمُؤْمِنِينَ الَّذِينَ يَعْمَلُونَ الصَّالِحَاتِ أَنَّ لَهُمْ أَجْرًا حَسَنًا فِيهِ رُشْدٌ."
    Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah, Đấng đã ban Kinh Sách cho người bề tôi của Ngài và không làm cho nó có sự lệch lạc, mà là sự ngay thẳng để cảnh báo về một sự trừng phạt nghiêm khắc từ Ngài và báo tin mừng cho những người có đức tin, những người làm việc thiện rằng họ sẽ được ban thưởng tốt đẹp, trong đó có sự đúng đắn.
    رُشْدٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ lùi sau) trong câu danh định, ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ.
  • "جَاءَ الْوَلَدَانِ."
    Hai đứa trẻ đã đến.
    الْوَلَدَانِ là chủ ngữ ở dạng số đôi (مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى).
  • "رَأَيْتُ الْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã thấy hai đứa trẻ.
    الْوَلَدَيْنِ là tân ngữ ở dạng số đôi (منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã chào hai đứa trẻ.
    الْوَلَدَيْنِ là đối tượng của giới từ 'على' ở dạng số đôi (مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَهْدِي اللهُ مَنْ يَشَاءُ إِلَىٰ صِرَٰطٍ مُّسْتَقِيمٍ فِيهِ رُشْدٌ."
    Allah hướng dẫn người nào Ngài muốn đến con đường chính đạo, trong đó có sự đúng đắn.
    رُشْدٌ: مبتدأ مؤخر (Raf') vì đứng sau مبتدأ و خبر trong một câu danh nghĩa (جملة اسمية).
  • "قَالَ لَقَدْ جِئْتَ شَيْئًا إِمْرًا فِيهِ غِيٌّ لَا رُشْدٌ."
    Ông nói: 'Ngươi quả thật đã làm một điều khủng khiếp, trong đó có sự lầm lạc chứ không có sự đúng đắn'.
    رُشْدٌ: معطوف (Raf') على 'غيّ' (là مبتدأ مؤخر).
  • "الِٱجْتِهَادُ يُوصِلُ إِلَى ٱلرُّشْدِ."
    Sự siêng năng đưa đến sự đúng đắn.
    ٱلرُّشْدِ: اسم مجرور (Jarr) vì đứng sau حرف الجر (إلى).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْعَقْلُ يَدُلُّ عَلَىٰ رُشْدِ صَاحِبِهِ."
    Lý trí cho thấy sự đúng đắn của chủ nhân nó.
    رُشْدِ: Jarr vì là المضاف إليه (đối tượng sở hữu) của الإضافة.
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَّبِعَ طَرِيقَ الرُّشْدِ."
    Chúng ta phải đi theo con đường đúng đắn.
    اَلرُّشْدِ: Jarr vì là المضاف إليه (đối tượng sở hữu) của الإضافة.
  • "نَحْتَاجُ إِلَىٰ قَادَةٍ يَتَّصِفُونَ بِرُشْدِ التَّصَرُّفِ."
    Chúng ta cần những nhà lãnh đạo được mô tả bởi sự đúng đắn trong hành vi.
    رُشْدِ: Jarr vì là المضاف إليه (đối tượng sở hữu) của الإضافة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)