(Vị trí top_banner)
Hình minh họa زَعِيمٌ
C1
اِسْمٌ مُذَكَّر (noun, masculine) ز - - ع - - م masculine Kinh tế, Chính trị, Lịch sử

زَعِيمٌ

zaʿīm
trùm
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص ذو نفوذ وسلطة كبيرة، خاصة في مجال معين.

Tiếng Việt

Một người quan trọng hoặc quyền lực, đặc biệt trong ngành công nghiệp điện ảnh hoặc truyền thông. Thường chỉ những người rất giàu có và có ảnh hưởng lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ زَعِيمٌ مُؤَثِّرٌ فِي صِنَاعَةِ السِّينِمَا."

    "Ông ấy là một trùm có ảnh hưởng trong ngành công nghiệp điện ảnh."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قُطْب (Nhân vật chủ chốt, trụ cột) رَأْس (Người đứng đầu, thủ lĩnh)

Addad

تَابِع (Người theo dõi, thuộc hạ) مُرُؤُوس (Cấp dưới)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ز-ع-م | جمع: زُعَمَاء (Broken Plural) - *Trùm, người có ảnh hưởng*. Thường được dùng để chỉ những người đứng đầu trong các lĩnh vực như chính trị, kinh doanh, hoặc các tổ chức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) زَعِيمَانِ
zaʿīmāni
Plural (Jama') زُعَمَاءُ
zuʿamāʾu
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلزَّعِيمُ بَارِعٌ فِي خِطَابَاتِهِ.‎"
    Nhà lãnh đạo rất tài giỏi trong các bài phát biểu của mình.
    اَلزَّعِيمُ (al-za'eem) là مبتدأ (mubtada') - chủ ngữ, ở trạng thái مرفوع (marfu') - Raf'.
  • "رَأَيْتُ الزَّعِيمَيْنِ يَتَحَدَّثَانِ بِهُدُوءٍ."
    Tôi đã thấy hai nhà lãnh đạo nói chuyện bình tĩnh.
    الزَّعِيمَيْنِ (al-za'eemayn) là مفعول به (maf'ool bihi) - tân ngữ, ở trạng thái منصوب (mansub) - Nasb, vì là المثنى (số đôi).
  • "اِسْتَمَعْنَا إِلَى الزَّعِيمَيْنِ بِاهْتِمَامٍ."
    Chúng tôi đã lắng nghe hai nhà lãnh đạo một cách chăm chú.
    الزَّعِيمَيْنِ (al-za'eemayn) là اسم مجرور (ism majroor) - danh từ bị chi phối bởi giới từ إِلَى (ila), ở trạng thái مجرور (majroor) - Jarr, vì là المثنى (số đôi).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلرَّئِيسُ زَعِيمٌ مُهِمٌّ فِي الْبِلَادِ."
    Tổng thống là một nhà lãnh đạo quan trọng trong nước.
    زَعِيمٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', Chủ ngữ bổ nghĩa, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị ở cuối từ).
  • "اِحْتَرَمَ الْجُنُودُ الزَّعِيمَ الشُّجَاعَ."
    Những người lính kính trọng nhà lãnh đạo dũng cảm.
    اَلزَّعِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối từ).
  • "اِسْتَمَعْنَا إِلَى خِطَابِ الزَّعِيمِ بِاهْتِمَامٍ."
    Chúng tôi đã lắng nghe bài phát biểu của nhà lãnh đạo một cách chăm chú.
    اَلزَّعِيمِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sở hữu cách, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị ở cuối từ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "إِسْتَقْبَلَ ٱلرَّئِيسُ ٱلزَّعِيمَ فِي ٱلْمَطَارِ."
    Tổng thống đã đón lãnh đạo tại sân bay.
    ٱلزَّعِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (đóng vai trò là tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển nhiên)
  • "زَعِيمُ ٱلْقَوْمِ مُحْتَرَمٌ بَيْنَ النَّاسِ."
    Lãnh đạo của bộ tộc được mọi người tôn trọng.
    زَعِيمُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، وهو مضاف. (đóng vai trò là chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển nhiên, và là một 'mudaaf' (từ bị sở hữu) trong cấu trúc Idafa)
  • "أَطَاعَ ٱلْجُنُودُ أَمْرَ ٱلزَّعِيمِ."
    Những người lính đã tuân theo mệnh lệnh của lãnh đạo.
    ٱلزَّعِيمِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (đóng vai trò là 'mudaaf ilayh' (từ sở hữu), cách Jarr, dấu hiệu là Kasra hiển nhiên)
Số nhiều có quy tắc
  • "اِسْتَقْبَلَ الرَّئِيسُ الزُّعَمَاءَ."
    Tổng thống đã chào đón các nhà lãnh đạo.
    الزُّعَمَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Mạful bihi, Nasb, dấu Nasb là Fatha hiển thị)
  • "هَؤُلَاءِ الزُّعَمَاءُ يُمَثِّلُونَ شُعُوبَهُمْ بِصِدْقٍ."
    Những nhà lãnh đạo này đại diện cho người dân của họ một cách trung thực.
    الزُّعَمَاءُ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Khabar, Raf', dấu Raf' là Dhamma hiển thị)
  • "يَجِبُ أَنْ نَسْتَمِعَ إِلَى الزُّعَمَاءِ لِحَلِّ الْمَشَاكِلِ."
    Chúng ta phải lắng nghe các nhà lãnh đạo để giải quyết các vấn đề.
    الزُّعَمَاءِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Ism majrur, Jarr, dấu Jarr là Kasra hiển thị)
(Vị trí vocab_tab4_inline)