زَعْزَعَ
zaʿzaʿa
gây bất ổn
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أحدث اضطرابًا أو قَلَقًا
Tiếng Việt
Làm mất ổn định; gây bất ổn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"زعزعت الأزمة الاقتصادية استقرار البلاد."
"Cuộc khủng hoảng kinh tế đã gây bất ổn cho sự ổn định của đất nước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ز-ع-ع | Gốc từ: z-ʿ-z | Nghĩa đen là 'làm rung chuyển'. Thường dùng để chỉ sự bất ổn chính trị, xã hội.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"زَعْزَعَ الْخَوْفُ قَلْبَهُ."Nỗi sợ hãi đã làm xáo trộn trái tim anh ta.زَعْزَعَ: فعل ماض مبني على الفتح; الْخَوْفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة; قَلْبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، والهاء مضاف إليه (في محل جر)
-
"لَنْ يُزَعْزِعَ الْإِيمَانُ قَلْبَ الْمُؤْمِنِ."Niềm tin sẽ không lay chuyển trái tim của một người tin.يُزَعْزِعَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة; الْإِيمَانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة; قَلْبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة; الْمُؤْمِنِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة
-
"سَوْفَ أَزُورُ الْقُدْسَ قَرِيبًا."Tôi sẽ sớm đến thăm Jerusalem.سَوْفَ: حرف استقبال; أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة; الْقُدْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة; قَرِيبًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة
Câu mệnh lệnh
-
"زَعْزَعَ الِٱقْتِصَادَ الْحَرْبُ."Chiến tranh đã gây bất ổn cho nền kinh tế.زَعْزَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الِٱقْتِصَادَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَا تُزَعْزِعْ ثِقَةَ صَدِيقِكَ بِكَ."Đừng làm lung lay sự tin tưởng của bạn bè bạn vào bạn.تُزَعْزِعْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لا' وعلامة جزمه السكون. ثِقَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُزَعْزِعُ الْخَبَرُ الْكَاذِبُ سُمْعَةَ الْإِنْسَانِ."Tin tức giả mạo làm tổn hại danh tiếng của một người.يُزَعْزِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سُمْعَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"زَعْزَعَ ٱلْخَبَرُ ٱلْكَاذِبُ ٱلْأَمْنَ."Tin giả đã làm xáo trộn an ninh.ٱلْخَبَرُ là فاعل (chủ ngữ), ở trạng thái مرفوع (Raf').
-
"زَعْزَعَ ٱلْحَادِثُ قَلْبَ ٱلْأُمِّ."Tai nạn đã làm rung động trái tim người mẹ.قَلْبَ là مفعول به (tân ngữ), ở trạng thái منصوب (Nasb).
-
"زَعْزَعَتِ ٱلرِّيَاحُ ٱلْعَاتِيَةُ ٱلْأَشْجَارَ."Những cơn gió mạnh đã làm lay động những cái cây.ٱلْأَشْجَارَ là مفعول به (tân ngữ), ở trạng thái منصوب (Nasb).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"زَعْزَعَ ٱلْخَوْفُ قَلْبَ ٱلْجُنْدِيِّ."Nỗi sợ hãi đã làm rung chuyển trái tim người lính.الفعل 'زَعْزَعَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. 'ٱلْخَوْفُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'قَلْبَ' مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَنْ يُزَعْزِعَ ٱلْإِيمَانَ فِي نُفُوسِنَا أَحَدٌ."Sẽ không ai lay chuyển được đức tin trong tâm hồn chúng ta.الفعل 'يُزَعْزِعَ' هو فعل مضارع منصوب بـ 'لَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. 'ٱلْإِيمَانَ' مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. 'أَحَدٌ' فاعل مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يُزَعْزِعُ ٱلْخَبَرُ ٱلسَّيِّئُ ثِقَةَ ٱلشَّعْبِ بِٱلْحُكُومَةِ."Tin xấu làm lung lay lòng tin của người dân vào chính phủ.الفعل 'يُزَعْزِعُ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'ٱلْخَبَرُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'ثِقَةَ' مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"زَعْزَعَ الْخَوْفُ قَلْبَهُ."Nỗi sợ hãi đã làm rung chuyển trái tim anh ấy.زَعْزَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْخَوْفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. قَلْبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، والهاء مضاف إليه.
-
"لَنْ يُزَعْزِعَ إِيمَانَنَا شَيْءٌ."Không gì có thể lay chuyển đức tin của chúng ta.يُزَعْزِعَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. إِيمَانَنَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، ونا مضاف إليه. شَيْءٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"زُعْزِعَتْ أَرْكَانُ الْمَدِينَةِ بِالْزِّلْزَالِ."Các nền móng của thành phố đã bị lay chuyển bởi trận động đất.زُعْزِعَتْ: فعل ماضٍ مبني للمجهول مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. أَرْكَانُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَدِينَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
