(Vị trí top_banner)
Hình minh họa زَوْجَةٌ
A1
اِسْم (مُؤَنَّث) ز - - و - - ج feminine Xã hội học, Gia đình

زَوْجَةٌ

zawjatun
vợ
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِمْرَأَة مُتَزَوِّجَة

Tiếng Việt

Người phụ nữ đã kết hôn; người phối ngẫu nữ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ زَوْجَتِي."

    "Đây là vợ tôi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَرِينَة (Vợ, người bạn đời)

Addad

عَزْبَاء (Người độc thân (nữ))

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: زَوْجَات (Sound Plural). Trong tiếng Ả Rập, từ này chỉ người phụ nữ đã kết hôn, tương tự như 'vợ' trong tiếng Việt. Gốc từ (Root): z-w-j

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) زَوْجَةٌ
"هَذِهِ زَوْجَةٌ صَالِحَةٌ."
Đây là một người vợ tốt.
Accusative (Mansub - Đối cách) زَوْجَةً
"رَأَيْتُ زَوْجَةً جَمِيلَةً."
Tôi đã thấy một người vợ xinh đẹp.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) زَوْجَةٍ
"هَذَا كِتَابٌ عَنْ حَيَاةِ زَوْجَةٍ."
Đây là một cuốn sách về cuộc đời của một người vợ.
Plural (Jama' - Số nhiều) زَوْجَاتٌ
Sound Feminine Plural
"اَلزَّوْجَاتُ يَدْعَمْنَ أَزْوَاجَهُنَّ."
Những người vợ hỗ trợ chồng của họ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)