(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَرَدَ
B2
فعل لازم (Động từ nội) س - - ر - - د Ngôn ngữ học, Viết lách, Công nghệ thông tin

سَرَدَ

sarada
liệt kê
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ذكر الأشياء واحداً بعد واحد

Tiếng Việt

Liệt kê thành từng mục riêng lẻ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَرَدَ الْمُتَحَدِّثُ الْأَحْدَاثَ بِتَفْصِيلٍ كَامِلٍ."

    "Người phát ngôn đã liệt kê các sự kiện một cách chi tiết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

أَجْمَلَ (Tóm tắt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: s-r-d | فعل لازم (Động từ nội): Động từ không cần tân ngữ trực tiếp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "سَرَدَ الْـمُؤَرِّخُ الْأَحْدَاثَ بِتَفْصِيلٍ."
    Nhà sử học đã kể lại các sự kiện một cách chi tiết.
    سَرَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, mang dấu فتحة). الْـمُؤَرِّخُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu الضمة). الْأَحْدَاثَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu الفتحة).
  • "سَوْفَ يَقْرَأُ الطُّلَّابُ الْقِصَصَ."
    Học sinh sẽ đọc những câu chuyện.
    سَوْفَ: حرف استقبال. (Tiền tố thì tương lai). يَقْرَأُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu الضمة). الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu الضمة). الْقِصَصَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu الفتحة).
  • "سَيَسْرُدُ لَنَا الْمُدَرِّسُ الْحِكَايَةَ."
    Giáo viên sẽ kể cho chúng ta câu chuyện.
    سَـ: حرف استقبال. (Tiền tố thì tương lai). يَسْرُدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu الضمة). الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu الضمة). الْحِكَايَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu الفتحة).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "سَرَدَ الْمُؤَرِّخُ الْحِقَائِقَ."
    Nhà sử học đã kể lại những sự thật.
    سَرَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). مُؤَرِّخُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). الْحَقَائِقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah).
  • "يَسْعَى الْمُسْلِمُ إِلَى الْخَيْرِ."
    Người Hồi giáo luôn cố gắng hướng đến điều tốt.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Dammah ẩn trên Alif, không thể hiển thị). الْمُسْلِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). إِلَى الْخَيْرِ: جار ومجرور. (Giới từ và danh từ đi kèm).
  • "لَمْ يَرْمِ الْوَلَدُ الْكُرَةَ."
    Đứa bé trai đã không ném quả bóng.
    لَمْ: حرف نفي وجزم. (Tiểu từ phủ định và Jasm). يَرْمِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Động từ hiện tại, cách Jasm, dấu hiệu là loại bỏ Ya). الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). الْكُرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)