سَمَاءٌ
samāʾun
bầu trời
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الفَضَاءُ الَّذِي يُرَى فَوْقَ الْأَرْضِ، حَيْثُ تَظْهَرُ السُّحُبُ وَالنُّجُومُ.
Tiếng Việt
Bầu trời, khoảng không gian bao gồm khí quyển và không gian bên ngoài nhìn từ Trái Đất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"السَّمَاءُ صَافِيَةٌ الْيَوْمَ."
"Bầu trời hôm nay trong xanh."
-
"تُشْرِقُ النُّجُومُ فِي سَمَاءِ اللَّيْلِ."
"Những vì sao tỏa sáng trên bầu trời đêm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-م-و (s-m-w) | Số nhiều: سَمَاوَاتٌ (samāwātun) - Sound Feminine Plural (جمع مؤنث سالم). | 'سَمَاءٌ' là danh từ giống cái dù không kết thúc bằng 'ة' (tāʾ marbūṭah). Dạng số nhiều 'سَمَاوَاتٌ' thường dùng để chỉ các tầng trời hoặc vũ trụ rộng lớn, đặc biệt trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc văn học.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | سَمَاءَانِ |
samāʾāni |
| Plural (Jama') | سَمَاوَاتٌ |
samāwātun Sound Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلسَّمَاءُ صَافِيَةٌ الْيَوْمَ."Hôm nay bầu trời trong xanh.اَلسَّمَاءُ là مبتدأ (mubtada') - chủ ngữ, ở trạng thái مرفوع (marfu') - cách Raf' - được nâng lên.
-
"نَنْظُرُ إِلَى السَّمَاءِ."Chúng ta nhìn lên bầu trời.اَلسَّمَاءِ là اسم مجرور (ism majrur) - danh từ bị kéo xuống, ở trạng thái مجرور (majruur) - cách Jarr, vì có حرف جر (harf jarr) - giới từ đứng trước.
-
"رَأَيْتُ السَّمَاءَ زَرْقَاءَ."Tôi thấy bầu trời xanh biếc.اَلسَّمَاءَ là مفعول به (maf'ul bih) - tân ngữ, ở trạng thái منصوب (mansub) - cách Nasb - bị hạ xuống.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلسَّمَاءُ صَافِيَةٌ الْيَوْمَ."Bầu trời hôm nay trong xanh.اَلسَّمَاءُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَأَيْتُ سَمَاءً جَمِيلَةً."Tôi đã nhìn thấy một bầu trời đẹp.سَمَاءً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"نَظَرْتُ إِلَى السَّمَاءِ الصَّافِيَةِ."Tôi đã nhìn lên bầu trời trong xanh.السَّمَاءِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلـسَّمَاءُ صَافِيَةٌ اَلْيَوْمَ."Bầu trời hôm nay trong xanh.السَّمَاءُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah hiển thị)
-
"نَظَرْتُ إِلَى السَّمَاءِ اَلزَّرْقَاءِ."Tôi nhìn lên bầu trời xanh.السَّمَاءِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là Kasrah hiển thị)
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصْمِيمِ اَلْمَبَانِي."Các kỹ sư sáng tạo trong việc thiết kế các tòa nhà.اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Waw vì đây là số nhiều có quy tắc giống đực)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
