(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سِرًّا
B1
ظرف (Adverbial phrase) س - - ر - - ر Chung

سِرًّا

sirran
bí mật
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِطَريقةٍ سِرِّيَّة أو خَفيَّة

Tiếng Việt

Được thực hiện hoặc giữ kín; không công khai, một cách bí mật.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحَدَّثَ سِرًّا."

    "Anh ấy nói một cách bí mật."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خُفْيَةً (Một cách kín đáo) في الخفاء (Trong bí mật)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (la jidhr) vì đây là trạng từ. Bí mật, một cách kín đáo; trạng từ thường đứng sau động từ để bổ nghĩa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَحَدَّثَ إِلَيَّ سِرًّا."
    Anh ấy đã nói chuyện riêng với tôi.
    سِرًّا: منصوب (Nasb) vì là حال (trạng thái/adverbial phrase), diễn tả cách thức hành động 'تَحَدَّثَ'.
  • "قَرَأْتُ الرِّسَالَةَ سِرًّا."
    Tôi đã đọc lá thư một cách bí mật.
    سِرًّا: منصوب (Nasb) vì là حال (trạng thái/adverbial phrase), diễn tả cách thức hành động 'قَرَأْتُ'.
  • "اجْتَمَعُوا سِرًّا لِمُنَاقَشَةِ الْأَمْرِ."
    Họ đã gặp nhau bí mật để thảo luận về vấn đề này.
    سِرًّا: منصوب (Nasb) vì là حال (trạng thái/adverbial phrase), diễn tả cách thức hành động 'اجْتَمَعُوا'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ إِلَيَّ سِرًّا."
    Anh ấy nói chuyện với tôi một cách bí mật.
    "سِرًّا": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (ḥāl manṣūb waʿalāmatu naṣbihi al-fatḥatu al-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihi) - Trạng ngữ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là فتحة trên chữ cái cuối.
  • "قَرَأْتُ الرِّسَالَةَ سِرًّا."
    Tôi đã đọc lá thư một cách bí mật.
    "سِرًّا": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (ḥāl manṣūb waʿalāmatu naṣbihi al-fatḥatu al-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihi) - Trạng ngữ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là فتحة trên chữ cái cuối.
  • "خَرَجَ مِنَ البَيْتِ سِرًّا."
    Anh ấy đã rời khỏi nhà một cách bí mật.
    "سِرًّا": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (ḥāl manṣūb waʿalāmatu naṣbihi al-fatḥatu al-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihi) - Trạng ngữ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là فتحة trên chữ cái cuối.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَتَنَاوَلُ ٱلْأَطْفَالُ ٱلْحَلْوَىٰ سِرًّا."
    Bọn trẻ ăn kẹo một cách bí mật.
    "سِرًّا": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (ḥāl manṣūb waʿalāmatu naṣbihī al-fatḥatuẓ-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihī) - Trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở cách منصوب (manṣūb), dấu hiệu نصبه (naṣb) là الفتحة (fatḥa) xuất hiện trên chữ cái cuối.
  • "أَخْبَرَنِي صَدِيقِي ٱلْخَبَرَ سِرًّا."
    Bạn tôi đã bí mật kể cho tôi tin đó.
    "سِرًّا": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (ḥāl manṣūb waʿalāmatu naṣbihī al-fatḥatuẓ-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihī) - Trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở cách منصوب (manṣūb), dấu hiệu نصبه (naṣb) là الفتحة (fatḥa) xuất hiện trên chữ cái cuối.
  • "يَنْظُرُ ٱللِّصُّ إِلَى ٱلْمَنْزِلِ سِرًّا."
    Tên trộm nhìn vào ngôi nhà một cách lén lút.
    "سِرًّا": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (ḥāl manṣūb waʿalāmatu naṣbihī al-fatḥatuẓ-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihī) - Trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở cách منصوب (manṣūb), dấu hiệu نصبه (naṣb) là الفتحة (fatḥa) xuất hiện trên chữ cái cuối.
(Vị trí vocab_tab4_inline)