شَخْصِيٌّ
shakhsiyy
mang tính cá nhân
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يخصّ الفرد أو الذات ويُميّزه عن غيره
Tiếng Việt
Mang tính cá nhân, thể hiện cá tính; độc lập và tự lực.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيْهِ أَسْلُوبٌ شَخْصِيٌّ جِدًّا فِي الْعَمَلِ."
"Anh ấy có một phong cách làm việc rất cá nhân."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-خ-ص | Số nhiều: شَخْصِيَّات (Broken Plural) | Tính từ chỉ đặc điểm riêng của một cá nhân, khác biệt với người khác. Lưu ý về giống: dùng مذكّر (masculine) cho người nam và مؤنث (feminine) cho người nữ (شَخْصِيَّةٌ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | شَخْصِيَّةٌ |
"هذه قضية شَخْصِيَّةٌ."
Đây là một vấn đề cá nhân.
|
| Plural (Jama') | شَخْصِيُّونَ / شَخْصِيِّينَ |
"هُم مُوَظَّفُونَ شَخْصِيُّونَ."
Họ là những nhân viên cá nhân.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَشْخَصُ |
"هذا الموضوع أَشْخَصُ من غيره."
Chủ đề này mang tính cá nhân hơn những chủ đề khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
