(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَرِيحَةٌ
B1
اِسْمٌ، مُؤَنَّثٌ ش - - ر - - ح feminine Đời sống hàng ngày, Ẩm thực, Toán học, Công nghệ thông tin

شَرِيحَةٌ

sharīḥah
lát
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قِطْعَةٌ رَقِيقَةٌ وَمُسَطَّحَةٌ مِن شَيْءٍ مَا.

Tiếng Việt

Một lát mỏng, phẳng của thức ăn hoặc chất khác đã được cắt ra từ một vật gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَعْطِنِي شَرِيحَةً وَاحِدَةً مِنَ الْخُبْزِ."

    "Cho tôi một lát bánh mì."

  • "وَضَعَتِ الْجُبْنَ فِي شَرَائِحَ رَقِيقَةٍ."

    "Cô ấy cắt phô mai thành những lát mỏng."

  • "شَرِيحَةُ الْبَيْتِزَا."

    "Một lát pizza."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

الْكُلُّ (Toàn bộ, nguyên cả (ý chỉ vật chưa bị cắt lát))

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ش-ر-ح (sh-r-ḥ). Số nhiều (Plural): شَرَائِحُ (sharāʾiḥu). Đây là dạng số nhiều bất quy tắc (جَمْعُ تَكْسِيرٍ - broken plural). Từ này dùng để chỉ một lát mỏng, phẳng của thức ăn (ví dụ: lát bánh mì, phô mai, thịt) hoặc các vật liệu khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) شَرِيحَتَانِ
sharīḥatān
Plural (Jama') شَرَائِحُ
sharāʾiḥu
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)