(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَرِيكُ حَيَاةٍ
B2
اسم (مذكر) Xã hội học, Quan hệ cá nhân

شَرِيكُ حَيَاةٍ

sharīku ḥayātin
người yêu sống chung
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يعيش مع حبيبه في علاقة طويلة الأمد دون زواج رسمي

Tiếng Việt

Người sống chung với người yêu trong một mối quan hệ lâu dài nhưng không kết hôn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هي تعيش مع شريك حياتها منذ خمس سنوات."

    "Cô ấy sống với người yêu sống chung của mình được năm năm rồi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

غَرِيب (Người lạ) زَوْج/زَوْجَة (Vợ/Chồng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ش-ر-ك | الجمع: شُرَكَاء (Broken Plural) - Người bạn đời, người sống chung. Lưu ý: 'شريك' có nghĩa là 'đối tác' hoặc 'người cộng sự', khi thêm 'حياة' (cuộc sống) ám chỉ người bạn đời trong cuộc sống.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَحْبَبْتُ شَرِيكَ حَيَاتِيْ كَثِيْرًا."
    Tôi yêu người bạn đời của tôi rất nhiều.
    شَرِيكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb vì là tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha)
  • "هَذَا شَرِيكُ حَيَاةٍ مُخْلِصٌ."
    Đây là một người bạn đời chung thủy.
    شَرِيكُ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' vì là Khobar (vị ngữ), dấu hiệu Raf' là Damma)
  • "أَهْدَيْتُ إِلَى شَرِيكِ حَيَاتِيْ هَدِيَّةً ثَمِيْنَةً."
    Tôi đã tặng cho người bạn đời của tôi một món quà quý giá.
    شَرِيكِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì có giới từ đứng trước, dấu hiệu Jarr là Kasra)
Số đôi (Dual)
  • "اَلْـمُحَافِظُ هُوَ شَرِيكُ حَيَاةٍ لِلْـمُوَاطِنِينَ."
    Thống đốc là bạn đời của người dân.
    "شَرِيكُ حَيَاةٍ" là خبر (thông báo) của مبتدأ (chủ ngữ) "اَلْـمُحَافِظُ", do đó ở trạng thái رفع (Raf').
  • "رَأَيْتُ شَرِيكَيْ حَيَاةٍ يَتَمَشَّيَانِ فِي الْـحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai người bạn đời đang đi dạo trong công viên.
    "شَرِيكَيْ حَيَاةٍ" là مفعول به (tân ngữ) của động từ "رَأَيْتُ", do đó ở trạng thái نصب (Nasb), và vì là số đôi (المثنى) nên có dạng "شَرِيكَيْ".
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى شَرِيكَيْ حَيَاةٍ يَتَحَادَثَانِ عَنْ مُسْتَقْبَلِهِمَا."
    Tôi đã nghe hai người bạn đời nói về tương lai của họ.
    "شَرِيكَيْ حَيَاةٍ" là مجرور (đối tượng của giới từ) sau giới từ "إِلَى", do đó ở trạng thái جر (Jarr), và vì là số đôi (المثنى) nên có dạng "شَرِيكَيْ".
Số nhiều có quy tắc
  • "أَصْبَحَ زَيْدٌ شَرِيكَ حَيَاةٍ لِسَلْمَى بَعْدَ قِصَّةِ حُبٍّ طَوِيلَةٍ."
    Zaid trở thành bạn đời của Salma sau một câu chuyện tình yêu dài.
    شَرِيكَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه خبر أصبح.
  • "هَذَا شَرِيكُ حَيَاةٍ مُخْلِصٌ لِشَرِيكَتِهِ."
    Đây là một người bạn đời chung thủy với người bạn đời của mình.
    شَرِيكُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر.
  • "يَجِبُ أَنْ يَكُونَ هُنَاكَ اِحْتِرَامٌ مُتَبَادَلٌ بَيْنَ شَرِيكَيْ حَيَاةٍ."
    Phải có sự tôn trọng lẫn nhau giữa những người bạn đời.
    شَرِيكَيْ: مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى, وهو مضاف. حَيَاةٍ: مضاف إليه مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)