(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَرٌّ
B2
Noun, Masculine ش - - ر - - ر masculine Đạo đức, Tôn giáo, Văn học

شَرٌّ

sharrun
sự độc ác
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة تتسم بالخبث أو الشر أو الخطأ الأخلاقي.

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất xấu xa, độc ác, hoặc sai trái về mặt đạo đức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلشَّرُّ يَنْتَشِرُ بِسُرْعَةٍ."

    "Sự độc ác lan nhanh chóng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خُبْثٌ (Sự hiểm độc) إِسَاءَة (Sự ngược đãi)

Addad

خَيْرٌ (Điều tốt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: sh-r-r | Số nhiều: شُرُورٌ (shurūr) - Broken Plural | 'Sharrun' thường chỉ sự độc ác nói chung. Lưu ý về sự khác biệt giữa 'sharrun' và các từ khác như 'ithm' (tội lỗi) hoặc 'fasād' (sự suy đồi).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) شَرٌّ
"اَلشَّرٌّ قَبِيْحٌ"
Điều xấu xa thì xấu xí.
Accusative (Mansub - Đối cách) شَرًّا
"لَا تَفْعَلْ شَرًّا"
Đừng làm điều xấu xa.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) شَرٍّ
"اِبْتَعِدْ عَنِ الشَّرِّ"
Hãy tránh xa điều xấu xa.
Plural (Jama' - Số nhiều) شُرُورٌ
Broken Plural
"اَلشُّرُورُ كَثِيرَةٌ فِي الْعَالَمِ"
Những điều xấu xa thì nhiều trên thế giới.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلشَّرُّ دَاءٌ خَطِيرٌ."
    Cái ác là một căn bệnh nguy hiểm.
    اَلشَّرُّ: Mubtada' (chủ ngữ), Raf' (nominative).
  • "اِجْتَنِبِ الشَّرَّ يَا بُنَيَّ."
    Hỡi con trai của ta, hãy tránh xa cái ác!
    اَلشَّرَّ: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (accusative).
  • "لَا خَيْرَ فِي شَرٍّ."
    Không có điều tốt đẹp nào trong sự xấu xa.
    شَرٍّ: Majrur (giới từ tân ngữ), Jarr (genitive).
  • "رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.
    رِجَالًا: Số nhiều gãy của từ "رَجُلٌ" (người đàn ông).
  • "هَذِهِ كُتُبٌ مُفِيدَةٌ."
    Đây là những cuốn sách hữu ích.
    كُتُبٌ: Số nhiều gãy của từ "كِتَابٌ" (cuốn sách).
  • "اَلْأَوْلَادُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đang chơi trong công viên.
    اَلْأَوْلَادُ: Số nhiều gãy của từ "وَلَدٌ" (đứa trẻ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلشَّرُّ يُفْسِدُ اَلْمُجْتَمَعَ."
    Điều ác làm hư hoại xã hội.
    اَلشَّرُّ (ash-sharru): مبتدأ (mubtada’) - Chủ ngữ, مرفوع (marfu’) - cách Raf'.
  • "إِيَّاكُمْ وَالشَّرَّ فَإِنَّهُ يُهْلِكُ."
    Hãy tránh xa điều ác, vì nó sẽ hủy diệt.
    الشَّرَّ (ash-sharra): مفعول به (maf'ul bihi) - Tân ngữ, منصوب (mansub) - cách Nasb.
  • "اَلْخَيْرُ يَمْنَعُ مِنَ الشَّرِّ."
    Điều thiện ngăn cản điều ác.
    الشَّرِّ (ash-sharri): اسم مجرور (ism majrur) - Danh từ bị giới từ chi phối, مجرور (majroor) - cách Jarr.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلشَّرُّ مُنْتَشِرٌ فِي اﻟﻤُﺠْتَمَعِ."
    Điều ác đang lan rộng trong xã hội.
    "الشَّرُّ" (ash-sharru): مبتدأ (mubtada’) - chủ ngữ, ở trạng thái رفع (raf') vì là chủ ngữ của câu danh định.
  • "أَحْذَرُ مِنْ شَرِّ اﻟﻨَّفْسِ."
    Tôi cảnh giác với sự xấu xa của bản thân.
    "شَرِّ" (sharri): اسم مجرور (ism majrur) - danh từ bị chi phối bởi giới từ, ở trạng thái جر (jarr).
  • "رَأَيْتُ شَرًّا كَثِيرًا فِي اﻟﺤَيَاةِ."
    Tôi đã thấy nhiều điều xấu xa trong cuộc sống.
    "شَرًّا" (sharran): مفعول به (maf'ul bihi) - tân ngữ, ở trạng thái نصب (nasb) vì là đối tượng của hành động.
  • "كِتَابُ اﻟﻄَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của học sinh mới.
    كِتَابُ (kitābu) là مُضَاف (mudaf - thành phần bị sở hữu), اﻟﻄَّالِبِ (at-tālibi) là مُضَاف إِلَيْهِ (mudaf ilayhi - thành phần sở hữu). اﻟﻄَّالِبِ ở trạng thái جر (jarr).
  • "بَيْتُ اﻟﻤُدَرِّسِ كَبِيرٌ."
    Ngôi nhà của giáo viên thì lớn.
    بَيْتُ (baytu) là مُضَاف (mudaf - thành phần bị sở hữu), اﻟﻤُدَرِّسِ (al-mudarrisi) là مُضَاف إِلَيْهِ (mudaf ilayhi - thành phần sở hữu). اﻟﻤُدَرِّسِ ở trạng thái جر (jarr).
  • "سَيَّارَةُ اﻟﻮَزِيرِ فَخْمَةٌ."
    Chiếc xe của vị bộ trưởng thì sang trọng.
    سَيَّارَةُ (sayyāratu) là مُضَاف (mudaf - thành phần bị sở hữu), اﻟﻮَزِيرِ (al-wazīri) là مُضَاف إِلَيْهِ (mudaf ilayhi - thành phần sở hữu). اﻟﻮَزِيرِ ở trạng thái جر (jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)