شَنِيع
shanīʿ
quái dị
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قَبِيحٌ جِدًّا، مُنْفِّر
Tiếng Việt
Kỳ dị, quái dị, gớm ghiếc, méo mó một cách kinh tởm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْمَشْهَدُ شَنِيعٌ لِلْغَايَة."
"Cảnh tượng hết sức kinh tởm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: sh-n-ʿ | Giải thích: Mô tả cái gì đó rất xấu xí, ghê tởm, kinh tởm.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | شَنِيعَة |
shanīʿah
|
| Plural (Jama') | شُنْع |
shunʿ
|
| Elative (Comparative) | أَشْنَع |
ʾashnaʿ
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"رَأَيْتُ مَنْظَرًا شَنِيعًا."Tôi đã thấy một cảnh tượng khủng khiếp.شَنِيعًا: صِفَة (tính từ) cho مَنْظَرًا, dạng Nasb vì مَنْظَرًا là مفعول به (tân ngữ).
-
"هَذَا الْفِعْلُ شَنِيعٌ."Hành động này thật tồi tệ.شَنِيعٌ: خَبَر (vị ngữ) cho هَذَا الْفِعْلُ, dạng Raf' vì là vị ngữ của một mệnh đề danh từ.
-
"لَا تَقْتَرِبْ مِنْ ذَلِكَ الْمَكَانِ الشَّنِيعِ."Đừng đến gần cái nơi tồi tệ đó.الشَّنِيعِ: صِفَة (tính từ) cho الْمَكَانِ, dạng Jarr vì الْمَكَانِ là một danh từ bị giới từ chi phối.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
