(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شُهْرَةٌ
B1
اسم (مؤنث) General

شُهْرَةٌ

shuhrah
sự nổi tiếng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كون الشيء مشهورًا أو معروفًا على نطاق واسع

Tiếng Việt

Tính đáng chú ý, sự nổi tiếng, sự quan trọng, hoặc sự đáng được quan tâm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَتَمَتَّعُ هَذَا الْفَنَّانُ بِشُهْرَةٍ وَاسِعَةٍ فِي جَمِيعِ أَنْحَاءِ الْعَالَمِ."

    "Nghệ sĩ này có sự nổi tiếng rộng rãi trên toàn thế giới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صِيت (Danh tiếng) ذُيُوع (Sự lan truyền, sự phổ biến)

Addad

خُمُول (Sự mờ nhạt, sự không nổi tiếng) نُكْرَة (Sự vô danh)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: شُهَرَات (Sound Plural). Tính từ diễn tả 'nổi tiếng' là مَشْهُور (mash-hoor). Gốc từ: ش-ه-ر (sh-h-r).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلتَّطْبِيقُ اَلْجَيِّدُ يَجْلِبُ لِلشَّرِكَةِ شُهْرَةً كَبِيرَةً."
    Một ứng dụng tốt mang lại danh tiếng lớn cho công ty.
    شُهْرَةً: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ يَجْلِبُ.
  • "اَكْتَسَبَ هَذَا اَلْفَنَّانُ شُهْرَةً وَاسِعَةً بِفَضْلِ مَوْهِبَتِهِ اَلْفَرِيدَةِ."
    Nghệ sĩ này đã đạt được danh tiếng rộng rãi nhờ tài năng độc đáo của mình.
    شُهْرَةً: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ اِكْتَسَبَ.
  • "إِنَّ لِلْعُلَمَاءِ شُهْرَةً عَظِيمَةً فِي مُجْتَمَعِنَا."
    Các nhà khoa học có danh tiếng lớn trong xã hội của chúng ta.
    شُهْرَةً: منصوب (Nasb) vì là اسم إنّ (tên của 'inna').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "نَالَتِ الْفَنَّانَةُ شُهْرَةً وَاسِعَةً بِفَضْلِ مَوْهِبَتِهَا."
    Nữ nghệ sĩ đã đạt được danh tiếng rộng rãi nhờ tài năng của mình.
    شُهْرَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اَلشُّهْرَةُ الْكَاذِبَةُ لَا تَدُومُ طَوِيلًا."
    Danh tiếng giả dối không kéo dài lâu.
    اَلشُّهْرَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَسْعَى الْكَثِيرُ إِلَى الشُّهْرَةِ بِأَيِّ ثَمَنٍ."
    Nhiều người cố gắng đạt được danh tiếng bằng mọi giá.
    الشُّهْرَةِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ مُفِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì hữu ích.
    كِتَابُ: مضاف, الطَّالِبِ: مضاف إليه مجرور.
  • "بَابُ الْمَدْرَسَةِ مُغْلَقٌ."
    Cổng trường đóng.
    بَابُ: مضاف, الْمَدْرَسَةِ: مضاف إليه مجرور.
  • "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."
    Bút của giáo viên thì mới.
    قَلَمُ: مضاف, الْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلشُّهْرَةُ وَالنَّجَاحُ مُتَلاَزِمَانِ فِي هَذَا الْمَشْرُوعِ."
    Sự nổi tiếng và thành công đi đôi với nhau trong dự án này.
    الشُّهْرَةُ là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf') vì là danh từ đứng đầu câu.
  • "يَسْعَى اَلْعَالِمُ إِلَى اَلشُّهْرَةِ مِنْ خِلاَلِ أَبْحَاثِهِ."
    Nhà khoa học tìm kiếm sự nổi tiếng thông qua các nghiên cứu của mình.
    الشُّهْرَةِ là اسم مجرور (danh từ sau giới từ) và ở trạng thái جرّ (Jarr) vì đứng sau حرف الجرّ (giới từ) إِلَى.
  • "إِنَّ الشُّهْرَةَ لَهَا ضَرِيْبَتُهَا اَلْخَاصَّةُ."
    Quả thực, sự nổi tiếng có cái giá của riêng nó.
    الشُّهْرَةَ là اسم إنّ (tên của 'inna') và ở trạng thái نصب (Nasb) vì là اسم của حرف مشبه بالفعل إِنَّ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)