شِدَّة
shidda
cường độ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قُوَّة أو دَرَجَة عالِية
Tiếng Việt
Cường độ; độ mạnh; tính mãnh liệt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَأَثَّرَتِ المَدِينَة بِشِدَّة العَاصِفَة."
"Thành phố bị ảnh hưởng bởi cường độ của cơn bão."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Root: sh-d-d | Plural: شِدَّات (shiddat), Sound Feminine Plural | Cường độ, tính mãnh liệt. Lưu ý cách phát âm 'sh' trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | شِدَّةٌ |
"اَلشِّدَّةُ تَزِيْدُ اَلْمُؤْمِنَ قُوَّةً" Sự khắc nghiệt làm tăng thêm sức mạnh cho người верующий. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | شِدَّةً |
"وَاجَهْتُ شِدَّةً فِيْ عَمَلِيْ" Tôi đã đối mặt với sự khắc nghiệt trong công việc của mình. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | شِدَّةٍ |
"تَغَلَّبْتُ عَلَى اَلشِّدَّةِ بِالصَّبْرِ" Tôi đã vượt qua sự khắc nghiệt bằng sự kiên nhẫn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | شَدَائِدُ |
Broken Plural "اَلشَّدَائِدُ تُقَوِّي اَلْعَزِيمَةَ" Những khó khăn tăng cường quyết tâm. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَأَثَّرَ ٱلِٱقْتِصَادُ بِشِدَّةِ ٱلْجَائِحَةِ."Nền kinh tế bị ảnh hưởng bởi sự khắc nghiệt của đại dịch.شِدَّةِ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì theo sau giới từ 'بِ')
-
"وَاجَهْنَا شِدَّةً فِي تَحْقِيقِ ٱلْأَهْدَافِ."Chúng tôi đã đối mặt với sự khó khăn trong việc đạt được các mục tiêu.شِدَّةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb vì là bổ ngữ của động từ 'وَاجَهْنَا')
-
"شِدَّةُ ٱلرِّيَاحِ كَانَتْ عَالِيَةً جِدًّا ٱلْيَوْمَ."Cường độ của gió hôm nay rất cao.شِدَّةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ. (Raf' vì là chủ ngữ (mubtada'))
Số đôi (Dual)
-
"تَحَدَّثَ الرَّئِيسُ بِشِدَّةٍ عَنِ الأَزْمَةِ."Tổng thống đã nói một cách gay gắt về cuộc khủng hoảng.شِدَّةٍ: Danh từ, trạng thái Jarr (do có giới từ بِ trước).
-
"تُعَانِي الْمَدِينَةُ مِنْ شِدَّةِ التَّلَوُّثِ."Thành phố đang phải chịu đựng mức độ ô nhiễm nghiêm trọng.شِدَّةِ: Danh từ, trạng thái Jarr (là Mudaf ilayhi - thành phần phụ thuộc sở hữu cách).
-
"أَثَّرَتْ شِدَّةُ الْحَرَارَةِ عَلَى الْمَحَاصِيلِ."Sức nóng gay gắt đã ảnh hưởng đến mùa màng.شِدَّةُ: Danh từ, trạng thái Raf' (là chủ ngữ của động từ أَثَّرَتْ).
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: Danh từ số đôi, trạng thái Nasb (là tân ngữ của động từ اِشْتَرَيْتُ).
-
"رَأَيْتُ الْوَلَدَيْنِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi đã nhìn thấy hai đứa trẻ trong công viên.الْوَلَدَيْنِ: Danh từ số đôi, trạng thái Nasb (là tân ngữ của động từ رَأَيْتُ).
-
"هَذَانِ الْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ."Hai cuốn sách này hữu ích.الْكِتَابَانِ: Danh từ số đôi, trạng thái Raf' (là chủ ngữ).
Giống Đực và Giống Cái
-
"تَحْتَ الشِّدَّةِ، يَظْهَرُ الْمَعْدِنُ."Kim loại xuất hiện dưới áp lực.الشِّدَّةِ: Danh từ, giống cái, ở cách Jarr (bị ảnh hưởng bởi giới từ 'تَحْتَ').
-
"أَظْهَرَ الْفَرِيقُ شِدَّةً فِي الْمُبَارَاةِ."Đội bóng đã thể hiện sự mạnh mẽ trong trận đấu.شِدَّةً: Danh từ, giống cái, ở cách Nasb (bổ ngữ trực tiếp của động từ 'أَظْهَرَ').
-
"الشِّدَّةُ فِي الْعَمَلِ تَجْعَلُهُ أَفْضَلَ."Sự siêng năng trong công việc làm cho nó tốt hơn.الشِّدَّةُ: Danh từ, giống cái, ở cách Raf' (chủ ngữ của câu).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَأْثِيرُ ٱلْحَرِّ شِدَّةٌ عَلَى ٱلنَّبَاتَاتِ."Tác động của nhiệt là một sự khắc nghiệt đối với thực vật.شِدَّةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"وَاجَهْنَا شِدَّةَ ٱلْبَرْدِ فِي ٱلشِّمَالِ."Chúng tôi đã đối mặt với cái lạnh khắc nghiệt ở phía bắc.شِدَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
-
"لَمْ يَسْتَطِعْ تَحَمُّلَ شِدَّةِ ٱلْأَلَمِ."Anh ấy không thể chịu đựng được sự đau đớn tột độ.شِدَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
-
"كِتَابُ ٱلطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của học sinh thì mới.كِتَابُ: مضاف (được sở hữu), مرفوع (Raf'); ٱلطَّالِبِ: مضاف إليه (sở hữu), مجرور (Jarr).
-
"بَيْتُ ٱلْمُدِيرِ كَبِيرٌ."Nhà của người quản lý thì to.بَيْتُ: مضاف (được sở hữu), مرفوع (Raf'); ٱلْمُدِيرِ: مضاف إليه (sở hữu), مجرور (Jarr).
-
"سَيَّارَةُ ٱلرَّئِيسِ فَخْمَةٌ."Xe của tổng thống thì sang trọng.سَيَّارَةُ: مضاف (được sở hữu), مرفوع (Raf'); ٱلرَّئِيسِ: مضاف إليه (sở hữu), مجرور (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
