(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَاحِبُ الْعَمَلِ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر ص - - ح - - ب - - - - - ع - - م - - ل masculine Kinh tế

صَاحِبُ الْعَمَلِ

ṣāḥibu l-ʿamali
chủ doanh nghiệp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يمتلك أو يدير عملاً تجارياً

Tiếng Việt

Một người sở hữu một doanh nghiệp hoặc một phần của một doanh nghiệp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "صَاحِبُ الْعَمَلِ يَهْتَمُّ بِنَمُوِّ شَرِكَتِهِ."

    "Chủ doanh nghiệp quan tâm đến sự phát triển của công ty mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

رَائِدُ الْأَعْمَالِ (Người tiên phong trong kinh doanh)

Addad

عَامِل (Công nhân)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ṣ-ḥ-b (ص-ح-ب) | Số nhiều: أَصْحَاب (broken plural) | Chủ doanh nghiệp, người làm chủ một công việc kinh doanh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) صَاحِبُ الْعَمَلِ
"صَاحِبُ الْعَمَلِ مُهَذَّبٌ."
Người chủ doanh nghiệp là người lịch sự.
Accusative (Mansub - Đối cách) صَاحِبَ الْعَمَلِ
"اِحْتَرَمْتُ صَاحِبَ الْعَمَلِ."
Tôi đã tôn trọng người chủ doanh nghiệp.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) لِصَاحِبِ الْعَمَلِ
"تَحَدَّثْتُ إِلَى صَاحِبِ الْعَمَلِ."
Tôi đã nói chuyện với người chủ doanh nghiệp.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَصْحَابُ الْأَعْمَالِ
Broken Plural
"أَصْحَابُ الْأَعْمَالِ مُجْتَمِعُونَ الْيَوْمَ."
Các chủ doanh nghiệp đang tụ tập ngày hôm nay.
(Vị trí vocab_tab4_inline)