صَافٍ
ṣāfin
trong sáng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
نَقِيّ، خَالٍ مِنَ الشَّوَائِب
Tiếng Việt
Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc trưng của Plato hoặc chủ nghĩa Plato.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْهَوَاءُ صَافٍ فِي اَلْجَبَلِ."
"Không khí trong lành trên núi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Từ này thường được dùng để miêu tả sự trong trẻo, tinh khiết của không khí, nước, hoặc ý tưởng. Gốc từ (Root): ص-ف-و. Có thể dùng cho cả nghĩa bóng và nghĩa đen.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | صَافِيَة |
ṣāfiyah
|
| Plural (Jama') | صَافُوْن |
ṣāfūn
|
| Elative (Comparative) | أَصْفَى |
ʾaṣfā
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْجَوُّ صَافٍ."Thời tiết quang đãng.صَافٍ là صِفَة (tính từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع) vì nó là خبر (vị ngữ) cho مبتدأ (chủ ngữ) 'اَلْجَوُّ'.
-
"شَرِبْتُ مَاءً صَافِيًا."Tôi đã uống nước trong.صَافِيًا là صِفَة (tính từ) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب) vì nó bổ nghĩa cho مَاءً (tân ngữ) cũng ở trạng thái Nasb.
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْبَحْرِ الصَّافِي."Tôi đã nhìn ra biển trong xanh.الصَّافِي là صِفَة (tính từ) ở trạng thái Jarr (مَجْرُور) vì nó bổ nghĩa cho الْبَحْرِ (đối tượng của giới từ) cũng ở trạng thái Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
