(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَلْبٌ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Tính cách, Địa chất

صَلْبٌ

ṣalb
cứng rắn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَدِيدُ القُوَّةِ، قَوِيٌّ، لَا يَلِين

Tiếng Việt

Giống đá lửa; cứng, mạnh mẽ và không lay chuyển.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ رَجُلٌ صَلْبُ الإِرَادَةِ."

    "Anh ấy là một người đàn ông có ý chí sắt đá."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَوِيّ (Mạnh mẽ) شَدِيد (Khốc liệt, mạnh mẽ)

Addad

لَيِّن (Mềm mại, dễ uốn) ضَعِيف (Yếu đuối)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-ل-ب (ṣ-l-b). Số nhiều: أَصْلُب (ʼaṣlub) - Broken Plural. 'صَلْب' thường được dùng để miêu tả tính chất cứng rắn, mạnh mẽ, không dễ bị khuất phục của vật chất hoặc tính cách.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْجَيْشُ صَلْبٌ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Quân đội thì kiên cường trong trận chiến.
    صَلْبٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chỉ định từ là chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah rõ ràng).
  • "وَاجَهْنَا عَدُوًّا صَلْبًا."
    Chúng ta đã đối mặt một kẻ thù cứng rắn.
    صَلْبًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, chỉ định từ là tính từ, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng).
  • "تَمَسَّكْ بِرَأْيٍ صَلْبٍ."
    Hãy kiên trì với một ý kiến vững chắc.
    صَلْبٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, chỉ định từ là tính từ, dấu hiệu Jarr là Kasra rõ ràng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)