ضَعِيفٌ
ḍaʿīfun
yếu ớt
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فاقد للقوة الجسدية
Tiếng Việt
Yếu ớt; thiếu sức mạnh thể chất, đặc biệt là do tuổi tác hoặc bệnh tật.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الْمَرِيضُ ضَعِيفًا جِدًّا بَعْدَ الْجَرَّاحَةِ."
"Bệnh nhân rất yếu sau phẫu thuật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ض-ع-ف | وصف للمذكر. المؤنث: ضَعِيفَة (ḍaʿīfatun) | Đây là tính từ giống đực. Dạng giống cái là ضَعِيفَة.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
