طَلِيقٌ
ṭalīq
chồng cũ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الرَّجُلُ الَّذِي كَانَ زَوْجًا
Tiếng Việt
Một người đàn ông đã từng là chồng của ai đó (nhưng hiện tại không còn là chồng nữa).
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ طَلِيقُهَا الآنَ"
"Anh ấy là chồng cũ của cô ấy bây giờ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ط-ل-ق | Số nhiều: طُلَقَاء (Broken Plural) - Người chồng cũ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"زَارَتْ هِنْدٌ طَلِيقَهَا."Hind đã đến thăm chồng cũ của cô ấy.طَلِيقَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، وهو مضاف، والهاء مضاف إليه. (Mَفْعُولٌ بِهِ (Object, accusative), Nasb với dấu hiệu là Fatha rõ ràng trên chữ cái cuối cùng, là Mudaf (từ sở hữu), và 'ها' là Mudaf ilayhi (từ bị sở hữu).
-
"ٱلطَّلِيقُ يَتَذَكَّرُ ٱلذِّكْرَيَاتِ ٱلْجَمِيلَةَ."Người chồng cũ nhớ lại những kỷ niệm đẹp.ٱلطَّلِيقُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Mubtada’ (chủ ngữ), Raf’ với dấu hiệu là Dammah rõ ràng trên chữ cái cuối cùng).
-
"أَكْرَمْتُ ٱلطَّلِيقَيْنِ."Tôi đã tôn trọng hai người chồng cũ.ٱلطَّلِيقَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Mَفْعُولٌ بِهِ (Object, accusative), Nasb với dấu hiệu là Ya' vì nó ở dạng số kép).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
