عَادَةً
'ādaṫan
thông thường
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة معتادة أو نمطية
Tiếng Việt
Một cách bình thường hoặc thông thường; thường thường.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ عَادَةً يَوْمَ الْجُمُعَةِ."
"Tôi thường đi chợ vào thứ Sáu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Thường được sử dụng để chỉ tần suất của một hành động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَذْهَبُ إِلَى الْمَسْجِدِ لِصَلَاةِ الْعَصْرِ عَادَةً."Tôi thường đi đến nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện Asr."عَادَةً" là حال منصوب (ḥāl manṣūb), chỉ trạng thái, bổ nghĩa cho động từ "أَذْهَبُ" (adhhabu).
-
"عَادَةً مَا أَشْرَبُ الشَّايَ فِي الصَّبَاحِ."Tôi thường uống trà vào buổi sáng."عَادَةً" là ظرف زمان منصوب (ẓarf zamān manṣūb), chỉ thời gian, bổ nghĩa cho động từ "أَشْرَبُ" (ashrabu).
-
"يَتَنَاوَلُ الطَّعَامَ عَادَةً فِي الْمَطْعَمِ."Anh ấy thường ăn ở nhà hàng."عَادَةً" là حال منصوب (ḥāl manṣūb), chỉ trạng thái, bổ nghĩa cho động từ "يَتَنَاوَلُ" (yatanāwalu).
Thì Tương lai
-
"أَذْهَبُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ عَادَةً بِالْحَافِلَةِ."Tôi thường đi học bằng xe buýt.عَادَةً: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái cách, منصوب, dấu hiệu nasb là fatha hiển thị trên cuối từ)
-
"عَادَةً مَا أَقْرَأُ الْكُتُبَ قَبْلَ النَّوْمِ."Tôi thường đọc sách trước khi ngủ.عَادَةً: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái cách, منصوب, dấu hiệu nasb là fatha hiển thị trên cuối từ)
-
"يَشْرَبُ أَخِي الْقَهْوَةَ عَادَةً فِي الصَّبَاحِ."Anh trai tôi thường uống cà phê vào buổi sáng.عَادَةً: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái cách, منصوب, dấu hiệu nasb là fatha hiển thị trên cuối từ)
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào mùa hè.سَوْفَ: حرف استقبال يدل على المستقبل (Tiền tố chỉ thì tương lai)
-
"سَيَذْهَبُ مُحَمَّدٌ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Ngày mai, Muhammad sẽ đi chợ.سَـ: حرف استقبال يدل على المستقبل (Tiền tố chỉ thì tương lai)
-
"سَوْفَ تَتَعَلَّمُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ بِسُرْعَةٍ إِذَا دَرَسْتَ بِجِدٍّ."Bạn sẽ học tiếng Ả Rập nhanh chóng nếu bạn học hành chăm chỉ.سَوْفَ: حرف استقبال يدل على المستقبل (Tiền tố chỉ thì tương lai)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَذْهَبُ إِلَى الْمَسْجِدِ عَادَةً يَوْمَ الْجُمُعَةِ."Tôi thường đi đến nhà thờ Hồi giáo vào ngày thứ Sáu."عَادَةً": ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"أُشَاهِدُ التِّلْفَازَ عَادَةً بَعْدَ الْعَشَاءِ."Tôi thường xem TV sau bữa tối."عَادَةً": ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"يَقْرَأُ الطُّلَّابُ الْكُتُبَ عَادَةً فِي الْمَكْتَبَةِ."Học sinh thường đọc sách trong thư viện."عَادَةً": ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
