عَالِمٌ
'ālimun
học giả
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص ذو معرفة واسعة أو موهبة في الدراسة
Tiếng Việt
Một người có học thức cao hoặc có năng khiếu học tập.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الْعَالِمُ مُبْتَكِرًا فِي مَجَالِهِ."
"Nhà khoa học đó là một người có tư duy đổi mới trong lĩnh vực của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ل-م | جمع: عُلَمَاء (تكسير - Broken Plural). 'عَالِمٌ' là danh từ chỉ người có kiến thức uyên bác. Số nhiều 'عُلَمَاء' là một ví dụ về broken plural, một dạng số nhiều bất quy tắc thường gặp trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عَالِمَانِ |
ʿālimāni |
| Plural (Jama') | عُلَمَاءُ |
ʿulamāʾu Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْعَالِمُ مُحْتَرَمٌ فِي الْمُجْتَمَعِ. "Nhà khoa học được kính trọng trong xã hội.اَلْعَالِمُ là chủ ngữ ( مبتدأ ), ở trạng thái Raf' ( مرفوع ) và mang dấu 'đammah' ( ُ ).
-
"رَأَيْتُ عَالِمًا كَبِيرًا فِي الْمَكْتَبَةِ."Tôi đã thấy một nhà khoa học lớn trong thư viện.عَالِمًا là tân ngữ ( مفعول به ), ở trạng thái Nasb ( منصوب ) và mang dấu 'fatha' ( ً ).
-
"اِسْتَفَدْتُ مِنْ عَالِمٍ مُتَخَصِّصٍ فِي الْفِيزْيَاءِ."Tôi đã học hỏi được từ một nhà khoa học chuyên về vật lý.عَالِمٍ là một danh từ bị sở hữu cách bởi مِنْ ( حرف جر ), ở trạng thái Jarr ( مجرور ) và mang dấu 'kasrah' ( ٍ ).
Số nhiều có quy tắc
-
"إِنَّ ٱلْعَالِمَ وَارِثُ ٱلْأَنْبِيَاءِ"Quả thật, nhà thông thái là người thừa kế của các nhà tiên tri.ٱلْعَالِمَ: Tên cách منصوب (Nasb) vì nó là اسم của إِنَّ (Inna).
-
"يَحْتَرِمُ النَّاسُ ٱلْعُلَمَاءَ."Mọi người tôn trọng các nhà khoa học.ٱلْعُلَمَاءَ: Dạng جمع سالم (số nhiều có quy tắc) của عَالِمٌ, tên cách منصوب (Nasb) vì nó là đối tượng trực tiếp (مفعول به).
-
"كُنْ عَالِمًا أَوْ مُتَعَلِّمًا أَوْ مُسْتَمِعًا وَلَا تَكُنِ الرَّابِعَ فَتَهْلَكْ."Hãy là một nhà thông thái, một người học, hoặc một người lắng nghe, nhưng đừng là người thứ tư, nếu không bạn sẽ bị hủy hoại.عَالِمًا: Tên cách منصوب (Nasb) vì nó là خبر (khabar) của فعل ناقص (động từ khiếm khuyết) đã được ẩn (اسمها: أنت).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
