عَبْدٌ
'abdun
nô lệ
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص مملوك لغيره ويُجبر على إطاعته.
Tiếng Việt
Một người là tài sản hợp pháp của người khác và bị buộc phải phục tùng họ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ العَبْدُ يَعْمَلُ بِجِدٍّ لِسَيِّدِهِ."
"Người nô lệ làm việc chăm chỉ cho chủ của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: عَبِيد (Broken Plural) | Gốc từ: ع-ب-د | 'عبد' thường dùng để chỉ người hầu hoặc người phục tùng một cách tôn giáo.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عَبْدَانِ |
ʿabdāni |
| Plural (Jama') | عِبَاد |
ʿibād Broken Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
