(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَرَّفَ
A2
فعل ماض (Động từ, Masculine) ع - - ر - - ف Tổng quát

عَرَّفَ

'arrafa
giới thiệu
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قدَّم شخصًا لآخر باسمه لإنشاء علاقة معرفة.

Tiếng Việt

Giới thiệu (ai đó) bằng tên cho người khác để thiết lập mối quan hệ quen biết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَرَّفَ المديرُ الموظفينَ الجُدُدَ."

    "Giám đốc đã giới thiệu các nhân viên mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

جَهَّلَ (Không biết, làm cho không quen biết)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ف

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) عَرَّفَ ʿarrafa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُعَرِّفُ yuʿarrifu
Masdar (Verbal Noun) تَعْرِيف taʿrīf

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَرَّفَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْجَدِيدَ عَلَى بَقِيَّةِ الْفَرِيقِ."
    Giám đốc đã giới thiệu nhân viên mới với các thành viên còn lại của nhóm.
    عَرَّفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "عَرَّفَتْ فَاطِمَةُ صَدِيقَتَهَا لِأُسْرَتِهَا."
    Fatima đã giới thiệu bạn của cô ấy với gia đình cô ấy.
    عَرَّفَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. صَدِيقَتَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "عَرَّفَ الْمُعَلِّمُ الطُّلَّابَ بِأَهَمِّيَّةِ الْقِرَاءَةِ."
    Giáo viên đã giới thiệu cho học sinh tầm quan trọng của việc đọc.
    عَرَّفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "عَرَّفَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْجَدِيدَ بِزُمَلَائِهِ."
    Giám đốc đã giới thiệu nhân viên mới với các đồng nghiệp của anh ấy.
    'الْمُدِيرُ': Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع (Raf'); 'الْمُوَظَّفَ': Maf'ul bihi (tân ngữ), منصوب (Nasb).
  • "عَرَّفَ الأُسْتَاذُ الطُّلَّابَ بِأَهَمِّيَّةِ الْقَوَاعِدِ."
    Giáo sư đã giới thiệu cho sinh viên tầm quan trọng của các quy tắc.
    'الأُسْتَاذُ': Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع (Raf'); 'الطُّلَّابَ': Maf'ul bihi (tân ngữ), منصوب (Nasb).
  • "عَرَّفَ الْمُتَرْجِمُ الْكِتَابَ لِلْقُرَّاءِ."
    Người dịch đã giới thiệu cuốn sách cho độc giả.
    'الْمُتَرْجِمُ': Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع (Raf'); 'الْكِتَابَ': Maf'ul bihi (tân ngữ), منصوب (Nasb).
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    'يَكْتُبُ': Fi'l Mudari' (động từ thì hiện tại), مرفوع (Raf') vì không có yếu tố Nasb hoặc Jazm.
  • "لَنْ يَذْهَبَ عَلِيٌّ إِلَى السُّوقِ."
    Ali sẽ không đi đến chợ.
    'يَذْهَبَ': Fi'l Mudari' (động từ thì hiện tại), منصوب (Nasb) vì có 'لَنْ' đứng trước.
  • "لَمْ يَلْعَبْ الْوَلَدُ فِي الشَّارِعِ."
    Cậu bé đã không chơi trên đường.
    'يَلْعَبْ': Fi'l Mudari' (động từ thì hiện tại), مجزوم (Jazm) vì có 'لَمْ' đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)