(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَشْوَائِيٌّ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر ع - ش - و Xác suất, Thống kê, Toán học, Khoa học Máy tính, Kinh tế lượng

عَشْوَائِيٌّ

'ashwa'iyy
ngẫu nhiên
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يتم تحديده بشكل عشوائي؛ لديه توزيع احتمالي عشوائي أو نمط يمكن تحليله إحصائيًا ولكن لا يمكن التنبؤ به بدقة.

Tiếng Việt

Được xác định ngẫu nhiên; có một phân phối xác suất ngẫu nhiên hoặc một mô hình có thể được phân tích thống kê nhưng không thể dự đoán chính xác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِخْتِيَارٌ عَشْوَائِيٌّ لِلْعَيِّنَةِ"

    "Một lựa chọn ngẫu nhiên cho mẫu."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ش-و | جمع: عَشْوَائِيُّونَ (Sound Masculine Plural) / عَشْوَائِيَّات (Broken Plural).
Giải thích: Tính từ giống đực. Số nhiều có thể là عَشْوَائِيُّونَ (cho người, vật có lý trí) hoặc عَشْوَائِيَّات (cho vật vô tri).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عَشْوَائِيَّةٌ
"طريقة عَشْوَائِيَّةٌ"
Một phương pháp ngẫu nhiên.
Plural (Jama') عَشْوَائِيُّونَ
"أرقام عَشْوَائِيُّونَ"
Các con số ngẫu nhiên.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَعْشَى
"هذا القرار أَعْشَى مِن غيره"
Quyết định này ngẫu nhiên hơn những cái khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)