(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَظَّمَ
C1
فعل متعد (Masculine) ع - - ظ - - م Thống kê, Toán học, Khoa học máy tính

عَظَّمَ

'aẓẓama
tối đa hóa
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَهُ أَعْظَمَ مَا يَكُون

Tiếng Việt

Làm cho trở nên cực đoan; đẩy đến mức độ cao nhất.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نُعَظِّمَ قُدْرَةَ اللّٰهِ."

    "Chúng ta phải tối đa hóa (làm cho vĩ đại) quyền năng của Thượng Đế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بالغ في (Phóng đại)

Addad

قلّل (Giảm thiểu)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ظ-م | Động từ (Verb) - Làm cho to lớn, vĩ đại; khuếch đại.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "عَظَّمَ ‏ٱلْمُسْلِمُونَ شَهْرَ رَمَضَانَ."
    Những người Hồi giáo tôn kính tháng Ramadan.
    شَهْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng bị tác động, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là الفتحة rõ ràng).
  • "عَظَّمَ ‏ٱلْأَبُ ٱبْنَهُ ٱلْمُجْتَهِدَ."
    Người cha tôn trọng người con trai siêng năng của mình.
    ٱبْنَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng bị tác động, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là الفتحة rõ ràng).
  • "عَظَّمَ ‏ٱلْقَائِدُ جُنُودَهُ ٱلْأَوْفِيَاءَ."
    Người chỉ huy tôn trọng những người lính trung thành của mình.
    جُنُودَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng bị tác động, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là الفتحة rõ ràng).
  • "سَوْفَ يَذْهَبُ ‏‏ٱلْوَلَدُ إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ غَدًا."
    Đứa trẻ sẽ đến trường vào ngày mai.
    سوف: حرف استقبال. الفعل المضارع 'يَذْهَبُ' مرفوع (حرف استقبال. động từ thì hiện tại 'يَذْهَبُ' cách مرفوع).
  • "سَوْفَ أَدْرُسُ ‏ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ فِي ٱلْجَامِعَةِ."
    Tôi sẽ học tiếng Ả Rập tại trường đại học.
    سوف: حرف استقبال. الفعل المضارع 'أَدْرُسُ' مرفوع (حرف استقبال. động từ thì hiện tại 'أَدْرُسُ' cách مرفوع).
  • "سَيَكْتُبُ ‏‏ٱلْكَاتِبُ قِصَّةً جَدِيدَةً."
    Nhà văn sẽ viết một câu chuyện mới.
    سـ: حرف استقبال. الفعل المضارع 'يَكْتُبُ' مرفوع (حرف استقبال. động từ thì hiện tại 'يَكْتُبُ' cách مرفوع).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "عَظَّمَ ٱلشَّعْبُ ٱلْقَائِدَ."
    Nhân dân đã tôn vinh nhà lãnh đạo.
    عَظَّمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلشَّعْبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ٱلْقَائِدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "يُعَظِّمُ ٱلْمُسْلِمُونَ شَهْرَ رَمَضَانَ."
    Những người Hồi giáo tôn trọng tháng Ramadan.
    يُعَظِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ٱلْمُسْلِمُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. شَهْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يُعَظِّمَ ٱلْكَسُولُ ٱلْعَمَلَ."
    Kẻ lười biếng sẽ không tôn trọng công việc.
    لَنْ: حرف نصب واستقبال. يُعَظِّمَ: فعل مضارع منصوب بـ(لن) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. ٱلْكَسُولُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ٱلْعَمَلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)