عَقْدٌ
'aqd
thắt nút
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فعل أو عملية عمل عقدة
Tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình tạo nút thắt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَامَ بِعَقْدِ الْحَبْلِ."
"Anh ấy đã thắt nút sợi dây."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ق-د | Số nhiều: عُقُود (Broken Plural) | 'Aqd chỉ hành động thắt nút hoặc bản thân cái nút thắt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | عَقْدٌ |
"هَٰذَا عَقْدٌ جَدِيدٌ" Đây là một hợp đồng mới. |
| Accusative (Mansub) | عَقْدًا |
"وَقَّعْتُ عَقْدًا مَعَ الشَّرِكَةِ" Tôi đã ký một hợp đồng với công ty. |
| Genitive (Majrur) | عَقْدٍ |
"شُرُوطُ الْعَقْدِ وَاضِحَةٌ" Các điều khoản của hợp đồng là rõ ràng. |
| Plural/Dual | عُقُودٌ |
Broken Plural "لَدَيْنَا عُقُودٌ كَثِيرَةٌ" Chúng tôi có rất nhiều hợp đồng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اِشْتَرَيْتُ عِقْدًا جَدِيدًا لِأُمِّي."Tôi đã mua một chiếc vòng cổ mới cho mẹ tôi.عِقْدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb)
-
"تَطَلَّبَ صُنْعُ هَذَا الْعِقْدِ وَقْتًا طَوِيلًا."Việc làm ra chiếc vòng cổ này tốn rất nhiều thời gian.اَلْعِقْدِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr)
-
"اَلْعِقْدُ الذَّهَبِيُّ غَالٍ."Chiếc vòng cổ bằng vàng thì đắt.اَلْعِقْدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf')
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.وَلَدَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb)
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ بِالْكُرَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi bóng.اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf')
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى قِصَّتَيْنِ مُخْتَلِفَتَيْنِ."Tôi đã nghe hai câu chuyện khác nhau.قِصَّتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr)
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْعَقْدُ مُحْكَمٌ."Cái nút thắt thì chặt chẽ.اَلْعَقْدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ)
-
"رَأَيْتُ عَقْدًا قَوِيًّا."Tôi đã thấy một cái nút thắt chắc chắn.عَقْدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ)
-
"تَأَمَّلْتُ فِي عَقْدِ الْحَبْلِ."Tôi đã suy ngẫm về nút thắt của sợi dây.عَقْدِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sở hữu cách)
Số nhiều có quy tắc
-
"إِنَّ عَقْدَ الْحَبْلِ مُحْكَمٌ."Thắt nút dây thừng rất chặt.عَقْدَ: Nasb, vì là اسم إنّ (Tên của Inna)
-
"يُعْجِبُنِي عَقْدُ الزُّهُورِ."Tôi thích việc kết vòng hoa.عَقْدُ: Raf', vì là فاعل (chủ ngữ)
-
"تَعَلَّمْتُ عَقْدًا جَدِيدًا."Tôi đã học một cách thắt nút mới.عَقْدًا: Nasb, vì là مفعول به (tân ngữ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
