(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَلِمَ
A2
فعل ماضٍ (Masculine) ع - - ل - - م Tổng quát

عَلِمَ

'alima
biết
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أدرك حقيقة أو معلومة

Tiếng Việt

Quá khứ đơn của 'know': biết, có thông tin trong đầu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَلِمْتُ الْحَقِيقَةَ"

    "Tôi đã biết sự thật."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دَرَى (Biết)

Addad

جَهِلَ (Không biết)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ل-م | Động từ ở thì quá khứ. Nghĩa là 'biết' hoặc 'đã biết' (past tense). Cần chia động từ theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَلِمَ الطَّالِبُ الْحَقِيقَةَ."
    Học sinh đã biết sự thật.
    الطَّالِبُ: مرفوع (فاعل) vì là chủ ngữ của động từ. الْحَقِيقَةَ: منصوب (مفعول به) vì là tân ngữ trực tiếp của động từ.
  • "عَلِمَتْ فَاطِمَةُ بِالنَّبَأِ."
    Fatima đã biết tin tức.
    فَاطِمَةُ: مرفوع (فاعل) vì là chủ ngữ của động từ. بِالنَّبَأِ: مجرور (جار ومجرور) vì là tân ngữ gián tiếp, được giới từ 'بِ' chi phối.
  • "عَلِمَ الْمُدَرِّسُ الْإِجَابَةَ الصَّحِيحَةَ."
    Giáo viên đã biết câu trả lời đúng.
    الْمُدَرِّسُ: مرفوع (فاعل) vì là chủ ngữ của động từ. الْإِجَابَةَ: منصوب (مفعول به) vì là tân ngữ trực tiếp của động từ.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "عَلِمَ ‏الرَّجُلُ ‏ٱلْحَقِيقَةَ."
    Người đàn ông đã biết sự thật.
    الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل)
  • "عَلِمْتُ ‏أَنَّ ‏ٱلْجَوَّ ‏جَمِيلٌ."
    Tôi đã biết rằng thời tiết đẹp.
    عَلِمْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون والتاء فاعل (فعل وفاعل)
  • "عَلِمَ ‏ٱلْأُسْتَاذُ ‏بِٱلْخَبَرِ."
    Giáo sư đã biết về tin tức.
    ٱلْأُسْتَاذُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل)
(Vị trí vocab_tab4_inline)