عُسْرٌ
'usrun
sự thiếu thốn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ضيق الحال وقلة الموارد
Tiếng Việt
Tình trạng thiếu thốn, túng quẫn; sự thiếu các nhu yếu phẩm cơ bản của cuộc sống như thức ăn, nước uống, chỗ ở, v.v.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تعيش الأسرة في عُسْرٍ شديد."
"Gia đình sống trong cảnh túng quẫn cùng cực."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-س-ر | لا يوجد جمع قياسي (لا يجمع)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عُسْرَانِ |
ʿusrāni |
| Plural (Jama') | أَعْسَار |
ʾaʿsār Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُوَاجِهُ الْفَقِيرُ عُسْرًا شَدِيدًا فِي حَيَاتِهِ."Người nghèo đối mặt với sự khó khăn tột độ trong cuộc sống của mình."عُسْرًا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"مَرَرْنَا بِأَيَّامِ عُسْرٍ."Chúng ta đã trải qua những ngày khó khăn."عُسْرٍ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اَلْعُسْرُ يُوَلِّدُ اَلْغَضَبَ."Sự khó khăn sinh ra sự tức giận."اَلْعُسْرُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَزْدَادُ ٱلْعُسْرُ فِي ٱلْبِلَادِ."Sự khó khăn gia tăng ở các quốc gia."ٱلْعُسْرُ" là فاعل (chủ ngữ) nên có I'rab Raf' (مرفوع).
-
"تَغَلَّبْنَا عَلَىٰ كُلِّ عُسْرٍ وَوَاجَهْنَا ٱلتَّحَدِّيَاتِ."Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn và đối mặt với những thử thách."عُسْرٍ" là مضاف إليه (giới từ đi kèm) nên có I'rab Jarr (مجرور).
-
"إِنَّ مَعَ ٱلْعُسْرِ يُسْرًا."Thật vậy, cùng với khó khăn là sự dễ dàng."ٱلْعُسْرِ" là اسم مجرور (danh từ đi sau giới từ) nên có I'rab Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
