(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَائِب
B1
صِفَة مُشَبَّهَة (Masculine) غ - - ي - - ب Giao tiếp hàng ngày

غَائِب

ghā'ib
Chồng tôi đi vắng.
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير موجود في مكان معين

Tiếng Việt

Đi vắng, không có ở nhà hoặc văn phòng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "زَوْجِي غَائِبٌ عَنِ الْمَنْزِل."

    "Chồng tôi đi vắng."

  • "الْمُدِيرُ غَائِبٌ الْيَوْمَ."

    "Hôm nay giám đốc đi vắng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَغَيِّب (Vắng mặt) مُنْقَطِع (Gián đoạn, không liên lạc)

Addad

حَاضِر (Có mặt) مَوْجُود (Hiện diện)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ي-ب | Số nhiều: غَائِبُون (Sound Plural - Masculine) / غَائِبَات (Sound Plural - Feminine) / غُيَّب (Broken Plural). Tính từ; dùng để mô tả người hoặc vật không có mặt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) غَائِبَة
"الْبِنْتُ غَائِبَةٌ الْيَوْمَ."
Hôm nay cô gái vắng mặt.
Plural (Jama') غَائِبُونَ
"الطُّلَّابُ غَائِبُونَ عَنِ الدَّرْسِ."
Các học sinh vắng mặt trong buổi học.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَغْيَب
"هُوَ أَغْيَبُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ta vắng mặt hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)