(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَائِط
B2
إِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) غ - - و - - ط masculine General Vocabulary (Vulgar/Taboo)

غَائِط

ghāʾiṭ
cứt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَادَّةٌ صُلْبَةٌ تَخْرُجُ مِنْ جِسْمِ الْإِنْسَانِ أَوِ الْحَيَوَانِ كَفَضَلات

Tiếng Việt

Phân; chất thải.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَجَدْتُ غَائِطًا عَلَى الرَّصِيفِ."

    "Tôi tìm thấy phân trên vỉa hè."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بُراز (Phân) رَوْث (Phân (động vật))

Addad

طُهْر (Sự sạch sẽ, sự tinh khiết)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-و-ط | Số nhiều: أَغْوَاط (Broken Plural) | Phân; chất thải.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) غَائِطٌ
"هَذَا غَائِطٌ قَرِيبٌ"
Đây là một nơi đại tiện gần đây.
Accusative (Mansub - Đối cách) غَائِطًا
"رَأَيْتُ غَائِطًا بَعِيدًا"
Tôi đã thấy một nơi đại tiện ở đằng xa.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) غَائِطٍ
"ذَهَبْتُ إِلَى غَائِطٍ"
Tôi đã đi đến một nơi đại tiện.
Plural (Jama' - Số nhiều) غِيْطَان
Broken Plural
"كَانَتْ هُنَاكَ غِيْطَانٌ كَثِيرَةٌ"
Đã có rất nhiều nơi đại tiện ở đó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)