غَالٍ
ghālin
giá cao
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
له سعر أو قيمة كبيرة
Tiếng Việt
Có giá cao hoặc chi phí lớn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْفُنْدُقُ غَالٍ جِدًّا."
"Khách sạn này rất đắt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: gh-l-w | Số nhiều: غَالِيَات (Sound Plural) & غَوَالٍ (Broken Plural). Tính từ giống đực, cần biến đổi để phù hợp với danh từ giống cái. Ví dụ: سِلْعَةٌ غَالِيَةٌ (hàng hóa đắt đỏ - giống cái).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
