غَضِبَ
ghaḍiba
tức giận
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
استاء وانزعج
Tiếng Việt
Trở nên tức giận hoặc bực mình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"غَضِبَ الرَّجُلُ مِنْ تَصَرُّفَاتِ ابْنِهِ."
"Người đàn ông tức giận vì hành vi của con trai mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: غ-ض-ب | Động từ, thể hiện sự tức giận. Cần chú ý đến cách chia động từ theo ngôi và thì.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"غَضِبَ الْوَلَدُ لِأَنَّهُ لَمْ يَحْصُلْ عَلَىٰ مَا أَرَادَ."Cậu bé tức giận vì không đạt được những gì mình muốn.غَضِبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"لَا تَغْضَبْ يَا أَخِي، فَالْغَضَبُ يُفْسِدُ الْعَلَاقَاتِ."Đừng tức giận, em trai của tôi, vì sự tức giận làm hỏng các mối quan hệ.تَغْضَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره (Jazm).
-
"إِنَّهُ لَغَاضِبٌ جِدًّا بَعْدَ تِلْكَ الْمُشَاجَرَةِ."Anh ấy thực sự rất tức giận sau cuộc cãi vã đó.غَاضِبٌ: خبر إن مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
Câu mệnh lệnh
-
"غَضِبَ الْوَلَدُ لِأَنَّهُ لَمْ يَحْصُلْ عَلَىٰ مَا أَرَادَ."Cậu bé tức giận vì không có được thứ mình muốn.غَضِبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَا تَغْضَبْ يَا أَخِي، فَالْغَضَبُ يُفْسِدُ الْعَلَاقَاتِ."Đừng giận anh ơi, vì sự giận dữ làm hỏng các mối quan hệ.تَغْضَبْ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر.
-
"اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."Hãy vào với sự bình an và an toàn.اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"غَضِبَ الْوَلَدُ لِتَأْخِيرِ الْعَشَاءِ."Cậu bé tức giận vì bữa tối bị trễ.اَلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ được nâng lên với dấu chấm rõ ràng ở cuối).
-
"غَضِبَ الْمُدِيرُ مِنْ تَصَرُّفِ الْمُوَظَّفِ."Người quản lý tức giận vì hành vi của nhân viên.اَلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ được nâng lên với dấu chấm rõ ràng ở cuối).
-
"غَضِبَ الرَّجُلُ عِنْدَمَا سَمِعَ الْخَبَرَ."Người đàn ông tức giận khi nghe tin.اَلرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ được nâng lên với dấu chấm rõ ràng ở cuối).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"غَضِبَ الْوَلَدُ مِنْ أَخِيهِ."Cậu bé đã giận em trai mình.غَضِبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَمْ يَغْضَبْ زَيْدٌ عَلَى خَالِدٍ."Zaid đã không giận Khalid.يَغْضَبْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون. (حالة الجزم)
-
"يَغْضَبُ الرَّجُلُ عِنْدَمَا يَرَى الظُّلْمَ."Người đàn ông giận dữ khi thấy sự bất công.يَغْضَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (حالة الرفع)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
