(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَفْلَةٌ
B2
اسم مؤنث غ - - ف - - ل feminine Tâm lý học, Triết học, Xã hội học

غَفْلَةٌ

ghaf-lah
sự thiếu suy nghĩ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم الانتباه والتركيز.

Tiếng Việt

Trạng thái thiếu suy nghĩ hoặc sự chú ý; sự thiếu nhận thức có ý thức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ في غَفْلَةٍ عَمَّا حَوْلَهُ."

    "Anh ta đã không nhận thức được những gì xung quanh mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِهْمَال (Sự cẩu thả)

Addad

انْتِبَاه (Sự chú ý)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: غ ف ل | جمع: غَفَلَات (Sound Plural) | Danh từ giống cái. 'Ghafla' chỉ trạng thái thiếu chú ý, lơ đễnh. Lưu ý sự khác biệt với 'سهو' (sahw) là lỗi lầm vô ý.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) غَفْلَةٌ
"اَلْغَفْلَةُ دَاءٌ"
Sự lơ là là một căn bệnh.
Accusative (Mansub - Đối cách) غَفْلَةً
"تَجَنَّبِ الغَفْلَةَ"
Hãy tránh sự lơ là.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) غَفْلَةٍ
"نَحْنُ فِي غَفْلَةٍ عَنْ هَذَا"
Chúng ta đang lơ là về điều này.
Plural (Jama' - Số nhiều) غَفَلَاتٌ
Sound Feminine Plural
"كَثُرَتْ غَفَلَاتُهُ"
Những sự lơ là của anh ấy đã tăng lên.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أَنَا فِي غَفْلَةٍ عَنْ دُرُوسِي."
    Tôi đang lơ là việc học của mình.
    غَفْلَةٍ: اسم مجرور بحرف الجر 'في', وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. ( غَفْلَةٍ: Danh từ cách Jarr do giới từ 'في', dấu hiệu Jarr là dấu Kasrah hiển thị ở cuối từ.)
  • "يَجِبُ عَلَيْكَ تَجَنُّبُ الْغَفْلَةِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."
    Bạn phải tránh sự lơ là để đạt được thành công.
    الْغَفْلَةِ: اسم مجرور بالإضافة (مضاف إليه), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (الْغَفْلَةِ: Danh từ cách Jarr do cấu trúc Idafah (Mudaaf ilayhi), dấu hiệu Jarr là dấu Kasrah hiển thị ở cuối từ.)
  • "الْغَفْلَةُ تُؤَدِّي إِلَى الْفَشَلِ."
    Sự lơ là dẫn đến thất bại.
    الْغَفْلَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (الْغَفْلَةُ: Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu Raf' là dấu Dhammah hiển thị ở cuối từ.)
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَنَا فِي غَفْلَةٍ عَنْ دِرَاسَتِي."
    Tôi đang xao nhãng việc học.
    غَفْلَةٍ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Danh từ cách Jarr vì có giới từ đứng trước, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển thị ở cuối từ.)
  • "اَلْحُكُومَةُ تُحَارِبُ اَلْغَفْلَةَ عَنِ اَلْقَضَايَا اَلْوَطَنِيَّةِ."
    Chính phủ đang chiến đấu chống lại sự xao nhãng các vấn đề quốc gia.
    اَلْغَفْلَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ cách Nasb, dấu hiệu Nasb là dấu Fatha hiển thị ở cuối từ.)
  • "اَلْغَفْلَةُ عَنِ اَلذِّكْرِ تُقَسِّي اَلْقُلُوبَ."
    Sự xao nhãng việc tưởng nhớ (Allah) làm cho trái tim trở nên chai sạn.
    اَلْغَفْلَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu Raf' là dấu Damma hiển thị ở cuối từ.)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَنَا فِي غَفْلَةٍ عَنْ دِرَاسَتِي."
    Tôi đang xao nhãng việc học của mình.
    غَفْلَةٍ: اسم مجرور بحرف الجر 'في', dấu Jarr vì theo sau giới từ.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الغَفْلَةِ خِلَالَ الصَّلَاةِ."
    Cần tránh xao nhãng trong khi cầu nguyện.
    الغَفْلَةِ: اسم مجرور بالإضافة (مضاف إليه), dấu Jarr vì là thành phần thứ hai của cấu trúc Idafa.
  • "الغَفْلَةُ عَنِ الذِّكْرِ تُقَسِّي الْقَلْبَ."
    Sự xao nhãng việc tưởng nhớ (Allah) làm trái tim trở nên chai cứng.
    الغَفْلَةُ: اسم مرفوع لأنه مبتدأ, dấu Raf' vì là chủ ngữ đầu câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)