(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَارَقَ
B2
Động từ (Verb) ف - - ر - - ق Triết học, Siêu hình học, Khoa học viễn tưởng

فَارَقَ

fāraqa
tách rời khỏi thân xác
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَرَكَ الجَسَدَ وَانْفَصَلَتِ الرُّوحُ عَنْهُ.

Tiếng Việt

Tách rời khỏi cơ thể; tước bỏ cơ thể; giải thoát linh hồn hoặc tinh thần khỏi cơ thể vật chất.

Ví dụ (Amthilah)

  • "فَارَقَتْ رُوحُهُ جَسَدَهُ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ المَرَضِ."

    "Linh hồn anh ta đã lìa khỏi thân xác sau một cuộc chiến dài với bệnh tật."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِنْفَصَلَ عَنِ الجَسَدِ (tách rời khỏi thân xác) تَرَكَ الجَسَدَ (rời bỏ thân xác)

Addad

اِتَّحَدَ بِالجَسَدِ (hợp nhất với thân xác) تَعَلَّقَ بِالجَسَدِ (gắn bó với thân xác)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ر-ق (F-R-Q). `فَارَقَ` là động từ dạng III (Form III). Nó có nghĩa là 'rời bỏ, chia ly, từ bỏ'. Khi dùng với 'الجَسَدَ' (thân xác) hoặc 'الحَيَاةَ' (cuộc sống), nó diễn tả hành động linh hồn tách rời khỏi thân xác, đặc biệt là khi chết, hoặc một người rời bỏ cuộc sống.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) فَارَقَ fāraqa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُفَارِقُ yufāriqu
Masdar (Verbal Noun) مُفَارَقَة mufāraqa

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "اَلْمَرِيضُ فَارَقَ الْحَيَاةَ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ الْمَرَضِ."
    Bệnh nhân đã lìa đời sau một thời gian dài chống chọi với bệnh tật.
    فَارَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, được xây dựng trên فتحه)
  • "يَا أَحْمَدُ، فَارِقْ أَهْلَ الشَّرِّ وَاخْتَرْ صُحْبَةَ الْأَخْيَارِ."
    Hỡi Ahmed, hãy rời xa những kẻ xấu và chọn kết bạn với những người tốt.
    فَارِقْ: فعل أمر مبني على السكون. (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên السكون)
  • "لَنْ يُفَارِقَ الْوَالِدُ ذِكْرَى ابْنِهِ الشَّهِيدِ أَبَدًا."
    Người cha sẽ không bao giờ quên ký ức về người con trai tử vì đạo của mình.
    يُفَارِقَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại nguyên thể, منصوب và dấu نصبه là الفتحة)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "فَارَقَ الْمُسَافِرُ أَهْلَهُ."
    Người du hành đã rời xa gia đình của mình.
    فَارَقَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر على آخره. Không có I'rab trực tiếp vì đây là động từ.
  • "فَارَقَتِ ٱلْمَرِيضَةُ ٱلْحَيَاةَ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ."
    Bệnh nhân đã lìa đời sau một cuộc chiến đấu dài ngày.
    فَارَقَتْ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر على آخره. 'التاء' (tāʾ) là tāʾ al-taʾnīth (تاء التأنيث) chỉ chủ ngữ là giống cái. Không có I'rab trực tiếp vì đây là động từ.
  • "ٱلشَّهِيدُ فَارَقَ ٱلدُّنْيَا مُبْتَسِمًا."
    Người tử vì đạo đã rời bỏ thế giới này với một nụ cười.
    فَارَقَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر على آخره. Không có I'rab trực tiếp vì đây là động từ.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "فَارَقَ الْمَرِيضُ الْحَيَاةَ."
    Bệnh nhân đã lìa đời.
    فَارَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng gốc). الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة (dammah)).
  • "يُفَارِقُ الطَّيْرُ عُشَّهُ فِي الْخَرِيفِ."
    Chim rời tổ vào mùa thu.
    يُفَارِقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة (dammah)). الطَّيْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة (dammah)).
  • "لَنْ يُفَارِقَ الْحُبُّ قَلْبِي أَبَدًا."
    Tình yêu sẽ không bao giờ rời khỏi trái tim tôi.
    لَنْ: حرف نصب. يُفَارِقَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة (fatha)). الْحُبُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة (dammah)).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اَلْمَرِيضُ فَارَقَ اَلْحَيَاةَ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ اَلْمَرَضِ."
    Bệnh nhân đã lìa đời sau một thời gian dài chiến đấu với bệnh tật.
    فَارَقَ: Động từ quá khứ (فعل ماض), ngôi thứ ba số ít giống đực (مفرد مذكر غائب), ở trạng thái Raf' (رفع) vì là động từ chính trong câu.
  • "نَتَمَنَّى أَنْ لَا يُفَارِقَ اَلْأَبْنَاءُ آبَاءَهُمْ فِي شَيْخُوخَتِهِمْ."
    Chúng tôi hy vọng rằng con cái sẽ không rời bỏ cha mẹ của chúng khi họ về già.
    يُفَارِقَ: Động từ hiện tại (فعل مضارع) được chia ở ngôi thứ ba số nhiều giống đực (جمع مذكر غائب), ở trạng thái Nasb (نصب) vì đứng sau 'أَنْ'.
  • "اَلْمُهَاجِرُ لَمْ يُفَارِقْ ذِكْرَى وَطَنِهِ رَغْمَ طُولِ اِغْتِرَابِهِ."
    Người di cư không quên ký ức về quê hương của mình dù xa xứ lâu đến đâu.
    يُفَارِقْ: Động từ hiện tại (فعل مضارع) được chia ở ngôi thứ ba số ít giống đực (مفرد مذكر غائب), ở trạng thái Jazm (جزم) vì đứng sau 'لَمْ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)