فَارِغٌ
fāriḡun
trống rỗng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْغُرْفَةُ فَارِغَةٌ."
"Căn phòng trống rỗng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جَذْر: ف-ر-غ | جَمْع: فَوَارِغ (Broken Plural) | Trống rỗng, không có gì bên trong. Dùng để chỉ vật chất hoặc không gian.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
