فَاسِدٌ
fāsid
người tham nhũng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَخْصٌ يَتَصَرَّفُ بِغَيْرِ نَزَاهَةٍ أَوْ بِطَرِيقَةٍ غَيْرِ قَانُونِيَّةٍ، خَاصَّةً لِلحُصُولِ عَلَى مَنْفَعَةٍ شَخْصِيَّةٍ.
Tiếng Việt
Một người hành động không trung thực hoặc bất hợp pháp, đặc biệt là để trục lợi cá nhân.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُوَظَّفٌ فَاسِدٌ يَأْخُذُ رِشَاوًى."
"Anh ta là một nhân viên tham nhũng nhận hối lộ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-س-د | جمع: فَاسِدُونَ (Sound Plural) / فَسَدَة (Broken Plural) | Người tham nhũng là người có hành vi sai trái, thường là để trục lợi cá nhân. Lưu ý cách sử dụng các dạng số nhiều khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
