(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَصَلَ
B2
فعل متعد (Động từ, Ngoại động từ) ف - - ص - - ل Tâm lý học, Xã hội học, Hóa học

فَصَلَ

faṣala
tách rời
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء منفصلاً عن غيره، أو فصل أجزاءه

Tiếng Việt

Tách rời, phân ly, làm cho không còn liên kết hoặc kết nối với cái gì khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "فَصَلَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ مِنْ عَمَلِهِ."

    "Giám đốc đã sa thải nhân viên khỏi công việc của anh ta."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ص-ل | Động từ này có nghĩa là 'tách rời', 'chia cắt'. Nó thường được sử dụng để chỉ hành động làm cho một vật thể không còn kết nối với một vật thể khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "فَصَلَ النَّجَّارُ الْخَشَبَ إِلَى قِطَعٍ."
    Người thợ mộc đã cắt gỗ thành nhiều mảnh.
    فَصَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. النَّجَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْخَشَبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَفْصِلُ الْأَوْرَاقَ بَعْدَ قِرَاءَتِهَا."
    Tôi sẽ tách các tờ giấy sau khi đọc chúng.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَفْصِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنا'. الْأَوْرَاقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَيَفْصِلُ الْمُدِيرُ بَيْنَ الْمُتَخَاصِمَيْنِ."
    Giám đốc sẽ phân xử giữa hai người đang tranh cãi.
    سَ: حرف استقبال. يَفْصِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بَيْنَ: ظرف مكان منصوب. الْمُتَخَاصِمَيْنِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Câu mệnh lệnh
  • "فَصَلَ الْمُدَرِّسُ الصُّفُوفَ قِسْمَيْنِ."
    Giáo viên đã chia lớp thành hai phần.
    فَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح; الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة; الصُّفُوفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "فَصَلَ الْجَرَّاحُ الْوَرَمَ عَنِ الْجِسْمِ."
    Bác sĩ phẫu thuật đã tách khối u ra khỏi cơ thể.
    فَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح; الْجَرَّاحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة; الْوَرَمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اُفْصُلْ بَيْنَ الْحَقِّ وَالْبَاطِلِ."
    Hãy phân biệt giữa sự thật và điều sai trái.
    اُفْصُلْ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "فَصَلَ النَّجَّارُ الْخَشَبَ."
    Người thợ mộc đã cắt gỗ.
    فَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. النَّجَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْخَشَبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "فَصَلَ الْحَاكِمُ بَيْنَ الْمُتَنَازِعَيْنِ."
    Người cai trị đã phân xử giữa hai người tranh chấp.
    فَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْحَاكِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بَيْنَ: ظرف مكان منصوب. الْمُتَنَازِعَيْنِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
  • "فَصَلَ الْأُسْتَاذُ الدُّرُوسَ."
    Giáo sư đã chia các bài học.
    فَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْأُسْتَاذُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الدُّرُوسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "فَصَلَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ."
    Giám đốc đã sa thải nhân viên lơ là.
    فَصَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "فَصَلَتِ الشَّرِكَةُ قِسْمَ التَّسْوِيقِ عَنِ الْإِنْتَاجِ."
    Công ty đã tách bộ phận tiếp thị khỏi bộ phận sản xuất.
    فَصَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. قِسْمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ نَفْصِلُ بَيْنَ الصَّفْحَاتِ بِوَاسِطَةِ خَطٍّ وَاضِحٍ."
    Chúng ta sẽ phân tách các trang bằng một đường kẻ rõ ràng.
    نَفْصِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (vì không có Nasib hoặc Jazm trước nó).
(Vị trí vocab_tab4_inline)